Dịch vụ kỹ thuật sử dụng tại bênh viện


STT

Mã dùng
chung (QĐ5084)

Tên dịch vụ 50

Giá chưa bao gồm nhân công

Giá KCB bảo hiểm bao  gồm các chi phí và tiền lương, giá dịch vụ theo TT 02

Ghi chú TT37

   

I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

     

1

50.01.0001

Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ

219000

295000

 

2

50.01.0002

Ghi điện tim cấp cứu tại giường

35000

45900

 

3

50.01.0003

Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục  ≤ 8 giờ

331000

430000

 

4

50.01.0018

Siêu âm tim cấp cứu tại giường

171000

211000

 

5

50.01.0028

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ

219000

295000

 

6

50.01.0035

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

331000

430000

 

7

50.01.0039

Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ

     

8

50.01.0045

Dùng thuốc chống đông

331000

430000

 

9

50.01.0051

Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ

546000

713000

 

10

50.01.0054

Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)

219000

295000

 

11

50.01.0057

Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)

219000

295000

 

12

50.01.0058

Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)

219000

295000

 

13

50.01.0059

Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)

331000

430000

 

14

50.01.0060

Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)

331000

430000

 

15

50.01.0061

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)

331000

430000

 

16

50.01.0062

Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ

331000

430000

 

17

50.01.0063

Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)

331000

430000

 

18

50.01.0064

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em

546000

713000

 

19

50.01.0065

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

331000

430000

 

20

50.01.0075

Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)

     

21

50.01.0076

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

     

22

50.01.0079

Rút canuyn khí quản

219000

295000

 

23

50.01.0085

Vận động trị liệu hô hấp

25200

29000

 

24

50.01.0086

Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)

8000

17600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

25

50.01.0088

Làm ẩm đ­ường thở qua máy phun sư­ơng mù

331000

430000

 

26

50.01.0089

Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng

219000

241000

 

27

50.01.0092

Siêu âm màng phổi cấp cứu

30000

49000

 

28

50.01.0155

Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ

219000

295000

 

29

50.01.0157

Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương sườn

35000

46500

 

30

50.01.0158

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản

386000

458000

Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.

31

50.01.0159

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao

546000

713000

 

32

50.01.0160

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

69500

85400

 

33

50.01.0164

Thông bàng quang

69500

85400

 

34

50.01.0165

Rửa bàng quang lấy máu cục

141000

185000

Chưa bao gồm hóa chất.

35

50.01.0166

Vận động trị liệu bàng quang

219000

295000

 

36

50.01.0171

Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờ

331000

430000

 

37

50.01.0201

Soi đáy mắt cấp cứu

39500

49600

 

38

50.01.0202

Chọc dịch tuỷ sống

74000

100000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

39

50.01.0211

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờ

30200

44500

 

40

50.01.0213

Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờ

     

41

50.01.0214

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờ

     

42

50.01.0215

Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóa

331000

430000

 

43

50.01.0218

Rửa dạ dày cấp cứu

61500

106000

 

44

50.01.0221

Thụt tháo

64000

78000

 

45

50.01.0222

Thụt giữ

64000

78000

 

46

50.01.0223

Đặt ống thông hậu môn

64000

78000

 

47

50.01.0224

Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)

219000

295000

 

48

50.01.0225

Nuôi dưỡng ng­ười bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)

219000

295000

 

49

50.01.0226

Nuôi dưỡng ngư­ời bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ

219000

295000

 

50

50.01.0228

Nuôi dưỡng ng­ười bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)

219000

295000

 

51

50.01.0229

Nuôi dưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ

20000

20000

 

52

50.01.0239

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

331000

430000

 

53

50.01.0245

Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tử

     

54

50.01.0246

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

     

55

50.01.0249

Giải stress cho người bệnh

     

56

50.01.0250

Kiểm soát đau trong cấp cứu

     

57

50.01.0251

Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)

     

58

50.01.0252

Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ

20000

20000

 

59

50.01.0253

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

219000

295000

 

60

50.01.0258

Kiểm soát tăng đư­ờng huyết chỉ huy ≤ 8 giờ

     

61

50.01.0259

Rửa mắt tẩy độc

546000

713000

 

62

50.01.0260

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)

219000

295000

 

63

50.01.0261

Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)

219000

295000

 

64

50.01.0263

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

331000

430000

 

65

50.01.0264

Tắm cho người bệnh tại gi­ường

219000

295000

 

66

50.01.0265

Tắm tẩy độc cho người bệnh

546000

713000

 

67

50.01.0266

Xoa bóp phòng chống loét

65200

87000

 

68

50.01.0267

Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng (một lần)

219000

295000

 

69

50.01.0268

Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờ

219000

295000

 

70

50.01.0269

Băng ép bất động sơ cứu rắn cắn

219000

295000

 

71

50.01.0270

Ga rô hoặc băng ép cầm máu

331000

430000

 

72

50.01.0275

Băng bó vết thư­ơng

     

73

50.01.0276

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

219000

295000

 

74

50.01.0277

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

331000

430000

 

75

50.01.0278

Vận chuyển người bệnh cấp cứu

     

76

50.01.0279

Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưng

331000

430000

 

77

50.01.0281

Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)

22000

23300

 

78

50.01.0282

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

219000

295000

 

79

50.01.0283

Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm

219000

295000

 

80

50.01.0284

Định nhóm máu tại gi­ường

34000

38000

 

81

50.01.0303

Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh

331000

430000

 
   

III. NHI KHOA

     

82

50.03.0044

Ghi điện tim cấp cứu tại giư­ờng

219000

295000

 

83

50.03.0051

Ép tim ngoài lồng ngực

546000

713000

 

84

50.03.0059

Điều trị bằng oxy cao áp

143000

213000

 

85

50.03.0089

Khí dung thuốc cấp cứu

8000

17600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

86

50.03.0091

Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần

219000

295000

 

87

50.03.0093

Vận động trị liệu hô hấp

331000

430000

 

88

50.03.0101

Thay canuyn mở khí quản

219000

241000

 

89

50.03.0102

Chăm sóc lỗ mở khí quản

55000

55000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

90

50.03.0103

Làm ẩm đ­ường thở qua máy phun sư­ơng mù

8000

17600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

91

50.03.0104

Mở màng giáp nhẫn cấp cứu

546000

713000

 

92

50.03.0105

Thổi ngạt

331000

430000

 

93

50.03.0106

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

331000

430000

 

94

50.03.0107

Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở)

546000

713000

 

95

50.03.0108

Thở oxy gọng kính

219000

295000

 

96

50.03.0109

Thở oxy l­ưu lượng cao qua mặt nạ không túi

219000

295000

 

97

50.03.0110

Thở oxy qua mặt nạ có túi

219000

295000

 

98

50.03.0111

Thở oxy qua ống chữ T (T-tube)

219000

295000

 

99

50.03.0112

Cố định lồng ngực do chấn th­ương gãy xương sườn

331000

430000

 

100

50.03.0113

Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp

864000

1149000

 

101

50.03.0130

Vận động trị liệu bàng quang

219000

295000

 

102

50.03.0132

Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang

219000

295000

 

103

50.03.0133

Thông tiểu

69500

85400

 

104

50.03.0134

Hồi sức chống sốc

546000

713000

 

105

50.03.0149

Điều trị co giật liên tục (điều trị trạng thái động kinh)

680000

791000

 

106

50.03.0150

Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại

331000

430000

 

107

50.03.0151

Điều trị giãn cơ trong cấp cứu

331000

430000

 

108

50.03.0171

Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu

219000

295000

 

109

50.03.0172

Cho ăn qua ống thông dạ dày

219000

295000

 

110

50.03.0178

Đặt sonde hậu môn

64000

78000

 

111

50.03.0179

Thụt tháo phân

64000

78000

 

112

50.03.0180

Nuôi dưỡng ng­ười bệnh bằng đư­ờng truyền tĩnh mạch ngoại biên

20000

20000

 

113

50.03.0181

Nuôi dưỡng ng­ười bệnh qua Catheter thực quản dạ dày băng bơm tay

219000

295000

 

114

50.03.0187

Kiểm soát đau trong cấp cứu

219000

295000

 

115

50.03.0188

Siêu âm đen trắng tại giường bệnh

331000

430000

 

116

50.03.0191

Xét nghiệm đ­ường máu mao mạch tại gi­ường

22000

23300

 

117

50.03.0192

Thay băng cho các vết thư­ơng hoại tử rộng

110000

129000

 

118

50.03.0194

Tắm cho người bệnh tại giường

647000

1082000

 

119

50.03.0195

Tắm tẩy độc cho người bệnh

647000

1082000

 

120

50.03.0196

Gội đầu cho người bệnh tại gi­ường

219000

295000

 

121

50.03.0197

Gội đầu tẩy độc cho người bệnh

331000

430000

 

122

50.03.0198

Vệ sinh răng miệng đặc biệt

219000

295000

 

123

50.03.0199

Xoa bóp phòng chống loét

65200

87000

 

124

50.03.0200

Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứng

331000

430000

 

125

50.03.0201

Cố định tạm thời người bệnh gãy xương

219000

295000

 

126

50.03.0202

Băng bó vết thư­ơng

219000

295000

 

127

50.03.0203

Cầm máu (vết thương chảy máu)

219000

295000

 

128

50.03.0204

Vận chuyển  người bệnh an toàn

219000

295000

 

129

50.03.0205

Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy

219000

295000

 

130

50.03.0206

Định nhóm máu tại gi­ường

34000

38000

 

131

50.03.0207

Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê

219000

295000

 

132

50.03.0208

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

219000

295000

 

133

50.03.0210

Tiêm truyền thuốc

20000

20000

 

134

50.03.0227

Liệu pháp hành vi tác phong

     

135

50.03.0228

Trắc nghiệm tâm lý MMPI

20000

27700

 

136

50.03.0231

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

25000

32700

 

137

50.03.0232

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

25000

32700

 

138

50.03.0233

Test Denver đánh giá phát triển tâm thần vận động

25000

32700

 

139

50.03.0235

Test tăng động giảm chú ý Vandebilt

25000

32700

 

140

50.03.0241

Liệu pháp ám thị

     

141

50.03.0243

Liệu pháp âm nhạc

     

142

50.03.0244

Liệu pháp hội hoạ

     

143

50.03.0461

Điện châm điều trị di chứng bại liệt

71000

75800

 

144

50.03.0462

Điện châm điều trị liệt chi trên

71000

75800

 

145

50.03.0463

Điện châm điều trị liệt chi dưới

71000

75800

 

146

50.03.0464

Điện châm điều trị liệt nửa người

71000

75800

 

147

50.03.0465

Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ

71000

75800

 

148

50.03.0466

Điện châm điều trị teo cơ

71000

75800

 

149

50.03.0467

Điện châm điều trị đau thần kinh toạ

71000

75800

 

150

50.03.0468

Điện châm điều trị bại não

71000

75800

 

151

50.03.0469

Điện châm điều trị bệnh tự kỷ

71000

75800

 

152

50.03.0476

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

71000

75800

 

153

50.03.0477

Điện châm điều trị động kinh cục bộ

71000

75800

 

154

50.03.0478

Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

71000

75800

 

155

50.03.0479

Điện châm điều trị mất ngủ

71000

75800

 

156

50.03.0480

Điện châm điều trị stress

71000

75800

 

157

50.03.0481

Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính

71000

75800

 

158

50.03.0482

Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh

71000

75800

 

159

50.03.0483

Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

71000

75800

 

160

50.03.0484

Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

71000

75800

 

161

50.03.0485

Điện châm điều trị chắp lẹo

71000

75800

 

162

50.03.0492

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

71000

75800

 

163

50.03.0494

Điện châm điều trị thất ngôn

71000

75800

 

164

50.03.0495

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

71000

75800

 

165

50.03.0496

Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta

71000

75800

 

166

50.03.0497

Điện châm điều trị nôn nấc

71000

75800

 

167

50.03.0498

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

71000

75800

 

168

50.03.0501

Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện

71000

75800

 

169

50.03.0502

Điện châm điều trị táo bón

71000

75800

 

170

50.03.0503

Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá

71000

75800

 

171

50.03.0504

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác

71000

75800

 

172

50.03.0505

Điện châm điều trị đái dầm

71000

75800

 

173

50.03.0506

Điện châm điều trị bí đái

71000

75800

 

174

50.03.0507

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

71000

75800

 

175

50.03.0511

Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần

71000

75800

 

176

50.03.0512

Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

71000

75800

 

177

50.03.0513

Điện châm điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống

71000

75800

 

178

50.03.0514

Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

71000

75800

 

179

50.03.0515

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

71000

75800

 

180

50.03.0517

Điện châm điều trị giảm đau do Zona

47000

64700

 

181

50.03.0519

Điện châm điều trị hen phế quản

71000

75800

 

182

50.03.0520

Điện châm điều trị tăng huyết áp

71000

75800

 

183

50.03.0521

Điện châm điều trị huyết áp thấp

71000

75800

 

184

50.03.0522

Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

71000

75800

 

185

50.03.0523

Điện châm điều trị đau ngực sườn

71000

75800

 

186

50.03.0524

Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh

71000

75800

 

187

50.03.0525

Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp

71000

75800

 

188

50.03.0526

Điện châm điều trị thoái hoá khớp

71000

75800

 

189

50.03.0527

Điện châm điều trị đau lưng

71000

75800

 

190

50.03.0528

Điện châm điều trị đau mỏi cơ

71000

75800

 

191

50.03.0529

Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai

71000

75800

 

192

50.03.0530

Điện châm điều trị hội chứng vai gáy

71000

75800

 

193

50.03.0531

Điện châm điều trị chứng tic

71000

75800

 

194

50.03.0532

Thuỷ châm điều trị liệt

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

195

50.03.0533

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

196

50.03.0534

Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

197

50.03.0535

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

198

50.03.0536

Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

199

50.03.0537

Thuỷ châm điều trị teo cơ

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

200

50.03.0538

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

201

50.03.0539

Thuỷ châm điều trị bại não

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

202

50.03.0547

Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

203

50.03.0548

Thuỷ châm điều trị động kinh

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

204

50.03.0549

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

205

50.03.0550

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

206

50.03.0551

Thuỷ châm điều trị stress

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

207

50.03.0552

Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

208

50.03.0553

Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây  thần kinh

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

209

50.03.0554

Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

210

50.03.0555

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

211

50.03.0556

Thuỷ châm điều trị sụp mi

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

212

50.03.0557

Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

213

50.03.0558

Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

214

50.03.0559

Thuỷ châm điều trị lác

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

215

50.03.0560

Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

216

50.03.0561

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

217

50.03.0562

Thuỷ châm điều trị giảm thính lực

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

218

50.03.0569

Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

219

50.03.0570

Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

220

50.03.0571

Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

221

50.03.0572

Thuỷ châm điều trị trĩ

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

222

50.03.0573

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

223

50.03.0574

Thuỷ châm điều trị đau dạ dày

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

224

50.03.0575

Thuỷ châm điều trị nôn, nấc

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

225

50.03.0578

Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

226

50.03.0579

Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

227

50.03.0580

Thuỷ châm điều trị đau lưng

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

228

50.03.0581

Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

229

50.03.0582

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

230

50.03.0583

Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

231

50.03.0584

Thuỷ châm điều trị chứng tic

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

232

50.03.0585

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

233

50.03.0586

Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

234

50.03.0589

Thuỷ châm điều trị táo bón

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

235

50.03.0590

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

236

50.03.0591

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

237

50.03.0592

Thuỷ châm điều trị đái dầm

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

238

50.03.0593

Thuỷ châm điều trị bí đái

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

239

50.03.0594

Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

240

50.03.0597

Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

241

50.03.0598

Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

242

50.03.0599

Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

243

50.03.0602

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

244

50.03.0603

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt

47000

61300

 

245

50.03.0604

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

47000

61300

 

246

50.03.0605

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

47000

61300

 

247

50.03.0606

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người

47000

61300

 

248

50.03.0607

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ

47000

61300

 

249

50.03.0608

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

47000

61300

 

250

50.03.0609

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em

47000

61300

 

251

50.03.0610

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

47000

61300

 

252

50.03.0611

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

47000

61300

 

253

50.03.0612

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất

47000

61300

 

254

50.03.0613

Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ

47000

61300

 

255

50.03.0616

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

47000

61300

 

256

50.03.0617

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh

47000

61300

 

257

50.03.0618

Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ

47000

61300

 

258

50.03.0622

Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

47000

61300

 

259

50.03.0624

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

47000

61300

 

260

50.03.0625

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

47000

61300

 

261

50.03.0626

Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress

47000

61300

 

262

50.03.0627

Xoa búp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính

47000

61300

 

263

50.03.0628

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh

47000

61300

 

264

50.03.0629

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

47000

61300

 

265

50.03.0630

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

47000

61300

 

266

50.03.0631

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

47000

61300

 

267

50.03.0635

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

47000

61300

 

268

50.03.0638

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

47000

61300

 

269

50.03.0639

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp

47000

61300

 

270

50.03.0640

Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

47000

61300

 

271

50.03.0641

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực

47000

61300

 

272

50.03.0642

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

47000

61300

 

273

50.03.0643

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn

47000

61300

 

274

50.03.0644

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày

47000

61300

 

275

50.03.0646

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

47000

61300

 

276

50.03.0647

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp

47000

61300

 

277

50.03.0649

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ

47000

61300

 

278

50.03.0650

Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

47000

61300

 

279

50.03.0651

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

47000

61300

 

280

50.03.0652

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic

47000

61300

 

281

50.03.0653

Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc

47000

61300

 

282

50.03.0654

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

47000

61300

 

283

50.03.0655

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta

47000

61300

 

284

50.03.0656

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối  loạn đại, tiểu tiện

47000

61300

 

285

50.03.0657

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

47000

61300

 

286

50.03.0658

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

47000

61300

 

287

50.03.0659

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác

47000

61300

 

288

50.03.0660

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái

47000

61300

 

289

50.03.0661

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

47000

61300

 

290

50.03.0663

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não

47000

61300

 

291

50.03.0664

Xoa bóp bấm huyệt điều trị  liệt tứ chi do chấn thương cột sống

47000

61300

 

292

50.03.0665

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

47000

61300

 

293

50.03.0668

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

47000

61300

 

294

50.03.0699

Laser chiếu ngoài

29500

33000

 

295

50.03.0700

Laser điều trị

47000

64700

 

296

50.03.0701

Laser nội mạch

45200

51700

 

297

50.03.0702

Điện vi dòng giảm đau

30200

38300

 

298

50.03.0703

Giao thoa điện

30200

38300

 

299

50.03.0704

Chẩn đoán điện

30200

38300

 

300

50.03.0705

Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn

30200

38300

 

301

50.03.0706

Kỹ thuật điều trị bằng vi sóng

30200

38300

 

302

50.03.0707

Điều trị bằng từ tr­ường

30200

38300

 

303

50.03.0708

Siêu âm điều trị

30200

38300

 

304

50.03.0709

Điều trị bằng laser công suất thấp

75000

78500

 

305

50.03.0710

Điều trị bằng đắp paraphin

30200

38300

 

306

50.03.0714

Kéo cột sống bằng máy

30200

38300

 

307

50.03.0715

Chẩn đóan điện thần kinh cơ

30200

38300

 

308

50.03.0716

Đo áp lực bàng quang người bệnh tổn thương tuỷ sống bằng cột thước nước

30200

38300

 

309

50.03.0717

Phong bế Phenol vào điểm vận động để  điều trị co cứng

47000

64700

 

310

50.03.0718

Tập vận độngPHCN sau bỏng

30200

38300

 

311

50.03.0719

Sử dụng gell silicol điều trị sẹo bỏng

30200

38300

 

312

50.03.0720

Tập vận động trên người bệnh đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể

30200

38300

 

313

50.03.0721

Tập vận động để phục hồi khả năng vận động của chi thể sau bỏng

30200

38300

 

314

50.03.0725

Điều trị sẹo bỏng bằng điện phân, điện xung kết hợp với thuốc

30200

38300

 

315

50.03.0726

Điều trị sẹo bỏng bằng siêu âm kết hợp với thuốc

30200

38300

 

316

50.03.0728

Điều trị sẹo lồi bằng băng gáp lực kết hợp với thuôc làm mềm sẹo và gell silicon

30200

38300

 

317

50.03.0730

Vật lý trị liệu sau phẫu thuật bàn tay

30200

38300

 

318

50.03.0731

Vật lý trị liệu sau mổ vi phẫu nối thần kinh ngoại biên và mô mềm

30200

38300

 

319

50.03.0732

Vật lý trị liệu sau mổ nội soi rách nhóm cơ chỏm xoay

30200

38300

 

320

50.03.0733

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh sau chiếu xạ

30200

38300

 

321

50.03.0734

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tay to sau chiếu xạ trong ung th­ư vú

30200

38300

 

322

50.03.0735

Tắm PHCN sau bỏng

647000

1082000

 

323

50.03.0736

Vật lý trị liệu- PHCN người bệnh thay khớp gối hoàn toàn

30200

38300

 

324

50.03.0737

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh thay khớp hông toàn phần

30200

38300

 

325

50.03.0738

Đánh giá chung về sự phát triển của trẻ - ASQ

25000

32700

 

326

50.03.0739

Đánh giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp

28100

52400

 

327

50.03.0740

Đánh giá kỹ năng vận động tinh-sinh hoạt hàng ngày

30200

44500

 

328

50.03.0741

Đánh giá trẻ tự kỷ DSM-IV

25000

32700

 

329

50.03.0742

Đánh giá trẻ tự kỷ CARS

25000

32700

 

330

50.03.0743

Xoa bóp bằng máy

10000

24300

 

331

50.03.0744

Kéo giãn cột sống cổ bằng máy

37000

43800

 

332

50.03.0745

Kéo giãn cột sống thắt lư­ng bằng máy

37000

43800

 

333

50.03.0746

Kỹ thuật ABA

28100

52400

 

334

50.03.0747

Kỹ năng giao tiếp sớm

28100

52400

 

335

50.03.0748

Kỹ năng hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ nói

28100

52400

 

336

50.03.0749

Sửa lỗi phát âm

74400

98800

 

337

50.03.0750

Kỹ năng vận động môi miệng chuẩn bị cho nói

74400

98800

 

338

50.03.0751

Kỹ năng hoà nhập xã hội

25000

32700

 

339

50.03.0752

Kỹ năng tiền học đ­ường

25000

32700

 

340

50.03.0753

Ngôn ngữ trị liệu cả ngày

28100

52400

 

341

50.03.0754

Ngôn ngữ trị liệu nửa ngày

28100

52400

 

342

50.03.0755

Ngôn ngữ trị liệu theo nhóm 30 phút

28100

52400

 

343

50.03.0756

Kỹ năng vận động tinh của bàn tay

30200

44500

 

344

50.03.0757

Kỹ năng sinh hoạt hàng ngày (ăn/uống/vệ sinh/thay quần áo…)

30200

44500

 

345

50.03.0758

Kỹ năng kiểm soát hàm và nhai nuốt

30200

44500

 

346

50.03.0759

Kỹ năng phối hợp tay - mắt

30200

44500

 

347

50.03.0760

Kỹ năng kiểm soát tư thế

30200

44500

 

348

50.03.0761

Kỹ năng phối hợp các bộ phận cơ thể

30200

44500

 

349

50.03.0762

Kỹ năng điều hoà cảm giác

30200

38300

 

350

50.03.0763

Kỹ năng sử dụng xe lăn

30200

44500

 

351

50.03.0764

Hoạt động trị liệu cả ngày

30200

44500

 

352

50.03.0765

Hoạt động trị liệu nửa ngày

30200

44500

 

353

50.03.0766

Hoạt động trị liệu theo nhóm 30 phút

30200

44500

 

354

50.03.0767

Thuỷ trị liệu

77000

84300

 

355

50.03.0768

Thuỷ trị liệu có thuốc

77000

84300

 

356

50.03.0769

Hoạt động trị liệu

30200

44500

 

357

50.03.0770

Ngôn ngữ trị liệu

28100

52400

 

358

50.03.0771

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

39200

44000

 

359

50.03.0772

Điều trị bằng điện phân thuốc

39200

44000

 

360

50.03.0773

Điều trị bằng các dòng điện xung

35200

40000

 

361

50.03.0774

Điều trị bằng tia hồng ngoại

38200

41100

 

362

50.03.0775

Đo liều sinh học trong điều trị tử ngoại

33200

38000

 

363

50.03.0776

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

33200

38000

 

364

50.03.0777

Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân

33200

38000

 

365

50.03.0778

Dẫn l­ưu tư­ thế

25200

29000

 

366

50.03.0779

Kỹ thuật di động khớp – trượt khớp

30200

44500

 

367

50.03.0780

Kỹ thuật kéo giãn

30200

44500

 

368

50.03.0781

Đánh giá nguy cơ loét chân ở người bệnh đái tháo đường

30200

44500

 

369

50.03.0782

Thông tiểu ngắt quãng trong PHCN tổn thương tuỷ sống

118000

140000

 

370

50.03.0783

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với gell silicon

128000

170000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

371

50.03.0785

Vật lý trị liệu cho người bệnh đái tháo đường

25200

29000

 

372

50.03.0786

Vật lý trị liệu trong tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ sơ sinh do tai biến sản khoa

30200

38300

 

373

50.03.0787

Vật lý trị liệu cho viêm khớp thái dương – hàm

30200

38300

 

374

50.03.0788

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị viêm não.

30200

38300

 

375

50.03.0789

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cổ

30200

38300

 

376

50.03.0790

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị dị tật bàn chân khoèo bẩm sinh

30200

38300

 

377

50.03.0791

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị vẹo cột sống

30200

38300

 

378

50.03.0792

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể nhẽo

30200

38300

 

379

50.03.0793

Khám-đánh giá người bệnh PHCN xây dựng mục tiêu và ph­ương pháp PHCN

30200

38300

 

380

50.03.0794

Tư vấn tâm lý cho người bệnh PHCN

20000

27700

 

381

50.03.0795

Vật lý trị liệu -PHCN cho trẻ bị chậm phát triển trí tuệ

30200

38300

 

382

50.03.0796

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh cứng khớp

30200

38300

 

383

50.03.0797

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não thể co cứng

30200

38300

 

384

50.03.0798

Vật lý trị liệu - PHCN cho trẻ bị bại não múa vờn

30200

38300

 

385

50.03.0799

Vật lý trị liệu-PHCN người bệnh sau mổ thoát vị đĩa đệm cột sống cổ và cột sống thắt l­ưng

25200

29000

 

386

50.03.0800

Đánh giá kỹ năng Vận động thô

30200

44500

 

387

50.03.0801

Đánh giá trẻ Bại não

25000

32700

 

388

50.03.0802

Đánh giá trẻ Chậm PT trí tuệ

25000

32700

 

389

50.03.0803

Vật lý trị liệu hô hấp tại khoa PHCN

30200

38300

 

390

50.03.0806

Tập dưỡng sinh

7000

20000

 

391

50.03.0807

Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút)

45200

59500

 

392

50.03.0808

Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút)

30200

44500

 

393

50.03.0809

Chườm lạnh

33000

35000

 

394

50.03.0810

Chườm ngải  cứu

33000

35000

 

395

50.03.0811

Tập vận động có trợ giúp

30200

38300

 

396

50.03.0812

Vỗ rung lồng ngực

30200

38300

 

397

50.03.0813

Xoa bóp

65200

87000

 

398

50.03.0814

Tập ho

30200

38300

 

399

50.03.0815

Tập thở

30200

38300

 

400

50.03.0816

H­ướng dẫn ngư­ời bệnh  ra vào xe lăn tay

21400

27300

 

401

50.03.0817

Sử dụng khung, nạng, gậy trong tập đi

21400

27300

 

402

50.03.0818

Sử dụng xe lăn

30200

44500

 

403

50.03.0819

Kỹ thuật thay đổi tư thế lăn trở khi nằm

30200

44500

 

404

50.03.0820

Tập vận động chủ động

30200

44500

 

405

50.03.0821

Tập vận động có kháng trở

30200

44500

 

406

50.03.0822

Tập vận động thụ động

21400

27300

 

407

50.03.0823

Đo tầm vận động khớp

30200

44500

 

408

50.03.0824

Đắp nóng

33000

35000

 

409

50.03.0825

Thử cơ bằng tay

30200

44500

 

410

50.03.0826

Điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo

30200

38300

 

411

50.03.0827

Điều trị sẹo bỏng bằng day sẹo- massage sẹo với các thuốc làm mềm sẹo

30200

38300

 

412

50.03.0828

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

25200

29000

 

413

50.03.0829

Vật lý trị liệu điều trị các chứng đau cho sản phụ trong lúc mang thai và sau khi sinh

25200

29000

 

414

50.03.0830

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh bại liệt

25200

29000

 

415

50.03.0831

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn th­ương thần kinh quay

25200

29000

 

416

50.03.0832

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh giữa

25200

29000

 

417

50.03.0833

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn thương thần kinh trụ

25200

29000

 

418

50.03.0834

Phục hồi chức năng cho người bệnh mang tay giả

30200

44500

 

419

50.03.0835

Vật lý trị liệu - PHCN cho người bệnh tổn th­ương dây chằng chéo trư­ớc khớp gối

25200

29000

 

420

50.03.0836

Vật lý trị liệu - PHCN người bệnh tổn thương sụn chêm khớp gối

25200

29000

 

421

50.03.0837

Vật lý trị liệu -PHCN cho người bệnh sau chấn thương khớp gối

25200

29000

 

422

50.03.0838

Vật lý trị liệu -PHCN viêm quanh khớp vai

25200

29000

 

423

50.03.0839

Vật lý trị liệu -PHCN trật khớp vai

25200

29000

 

424

50.03.0840

Vật lý trị liệu -PHCN gãy xư­ơng đòn

25200

29000

 

425

50.03.0841

Vật lý trị liệu trong viêm cột sống dính khớp

25200

29000

 

426

50.03.0842

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi d­ưới

25200

29000

 

427

50.03.0843

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật chi trên

25200

29000

 

428

50.03.0844

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật ổ bụng

25200

29000

 

429

50.03.0845

Vật lý trị liệu -PHCN sau phẫu thuật lồng ngực

25200

29000

 

430

50.03.0846

Phục hồi chức năng vận động người bệnh tai biến mạch máu não

25200

29000

 

431

50.03.0847

Phục hồi chức năng và phòng ngừa tàn tật do bệnh phong

25200

29000

 

432

50.03.0848

Vật lý trị liệu -PHCN cho ngư­ời bệnh gẫy thân xương đùi

25200

29000

 

433

50.03.0849

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy cổ xư­ơng đùi

25200

29000

 

434

50.03.0850

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy trên lồi cầu xương cánh tay

25200

29000

 

435

50.03.0851

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xư­ơng cẳng tay

25200

29000

 

436

50.03.0852

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy đầu dư­ới xương quay

25200

29000

 

437

50.03.0853

Vật lý trị liệu -PHCN gẫy hai xư­ơng cẳng chân

25200

29000

 

438

50.03.0854

Vật lý trị liệu -PHCN trong tổn thư­ơng thần kinh chày

25200

29000

 

439

50.03.0855

Vật lý trị liệu -PHCN tổn th­ương tuỷ sống

25200

29000

 

440

50.03.0856

Vật lý trị liệu -PHCN trong gẫy đầu dư­ới x­ương đùi

25200

29000

 

441

50.03.0857

Vật lý trị liệu -PHCN sau chấn thư­ơng xương chậu

25200

29000

 

442

50.03.0858

Phục hồi chức năng cho ngư­ời bệnh mang chi giả trên gối

25200

29000

 

443

50.03.0859

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh mang chi giả dư­ới gối

25200

29000

 

444

50.03.0860

Vật lý trị liệu cho ngư­ời bệnh áp xe phổi

25200

29000

 

445

50.03.0861

Phòng ngừa và xử trí loét do đè ép

25200

29000

 

446

50.03.0862

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh động kinh

30200

38300

 

447

50.03.0863

Vật lý trị liệu -PHCN cho ng­ười bệnh chấn thư­ơng sọ não

25200

29000

 

448

50.03.0864

Vật lý trị liệu ngư­ời bệnh lao phổi

25200

29000

 

449

50.03.0865

Vật lý trị liệu -PHCN trong vẹo cổ cấp

25200

29000

 

450

50.03.0866

Vật lý trị liệu trong suy tim

25200

29000

 

451

50.03.0867

Vật lý trị liệu trong bệnh tắc nghẽn phổi mãn tính

25200

29000

 

452

50.03.0868

Vật lý trị liệu cho ngư­ời bệnh tràn dịch màng phổi

25200

29000

 

453

50.03.0869

Vật lý trị liệu sau phẫu thuật van tim

25200

29000

 

454

50.03.0870

Vật lý trị liệu-PHCN cho ng­ười bệnh  teo cơ tiến triển

25200

29000

 

455

50.03.0871

Tập vận động PHCN cho người bệnh đái tháo đường phòng ngừa biến chứng

30200

44500

 

456

50.03.0872

Vật lý trị liệu trong viêm tắc động mạch chi d­ưới

25200

29000

 

457

50.03.0873

Vật lý trị liệu-PHCN ngư­ời bệnh bỏng

25200

29000

 

458

50.03.0874

Vật lý trị liệu-PHCN ngư­ời bệnh vá da

25200

29000

 

459

50.03.0875

Vật lý trị liệu-PHCN trong giãn tĩnh mạch

25200

29000

 

460

50.03.0876

Phục hồi chức năng thoái hoá khớp (cột sống cổ - lưng)

25200

29000

 

461

50.03.0877

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh viêm khớp dạng thấp

25200

29000

 

462

50.03.0878

Phục hồi chức năng cho ng­ười bệnh đau lư­ng

25200

29000

 

463

50.03.0879

Vật lý trị liệu-phục hồi chức năng cho ngư­ời bệnh hội chứng đuôi ngựa

25200

29000

 

464

50.03.0880

Vật lý trị liệu- PHCN cho ngư­ời bệnh đau thần kinh toạ

25200

29000

 

465

50.03.0881

Vật lý trị liệu-PHCN cho ngư­ời bệnh liệt dây VII ngoại biên

25200

29000

 

466

50.03.0882

Vật lý trị liệu-PHCN cho ng­ười cao tuổi

25200

29000

 

467

50.03.0883

Vật lý trị liệu-PHCN cho người bệnh  Parkinson

25200

29000

 

468

50.03.0884

Xoa bóp bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp

47000

61300

 

469

50.03.0885

Xoa bóp đầu mặt cổ, vai gáy, tay

45200

59500

 

470

50.03.0886

Xoa bóp lưng, chân

45200

59500

 

471

50.03.0887

Xoa bóp

65200

87000

 

472

50.03.0888

Xoa bóp tại gi­ường bệnh cho người bệnh nội trú các khoa

65200

87000

 

473

50.03.0889

Tập do cứng khớp

27200

41500

 

474

50.03.0890

Tập do liệt ngoại biên người bệnh liệt nửa ng­ười,liệt các chi,tổn th­ương hệ vận động

10000

24300

 

475

50.03.0891

Tập do liệt thần kinh trung ­ương

30200

44500

 

476

50.03.0892

Tập vận động đoạn chi 30 phút

30200

44500

 

477

50.03.0893

Tập vận động đoạn chi 15 phút

30200

44500

 

478

50.03.0894

Tập vận động toàn thân 30 phút

30200

44500

 

479

50.03.0895

Tập vận động toàn thân 15 phút

30200

44500

 

480

50.03.0896

Tập vận động cột sống

30200

44500

 

481

50.03.0897

Tập KT tạo thuận VĐ cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi…..)

30200

44500

 

482

50.03.0898

Tập cho trẻ bị Xơ hóa cơ

35200

50500

 

483

50.03.0899

Tập cho trẻ dị tật tay/ chân

30200

44500

 

484

50.03.0900

Tập vận động tại gi­ường

30200

44500

 

485

50.03.0901

Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi

5000

9800

 

486

50.03.0902

Tập với hệ thống ròng rọc

5000

9800

 

487

50.03.0903

Tập với xe đạp tập

5000

9800

 

488

50.03.0904

Tập với xe lăn

21400

27300

 

489

50.03.0905

Vật  lý trị liệu chỉnh hình

25200

29000

 

490

50.03.0906

Vật lý trị liệu hô hấp tại gi­ường bệnh

25200

29000

 

491

50.03.0907

Điều trị rối loạn đại tiện, tiểu tiện bằng phản hồi sinh học

30200

38300

 

492

50.03.0908

Đo áp lực trực tràng

47000

64700

 

493

50.03.0999

Nội soi mũi xoang

239000

311000

 

494

50.03.1001

Nội soi tai

180000

202000

 

495

50.03.1002

Nội soi mũi

180000

202000

 

496

50.03.1003

Nội soi họng

180000

202000

 

497

50.03.1515

Ngâm rửa vết bỏng bằng nước mát sạch, băng ép, trong sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng kỳ đầu.

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

498

50.03.1654

Tập nhược thị

10900

27000

 

499

50.03.1703

Cắt chỉ khâu da

118000

121000

 

500

50.03.1704

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

330000

337000

 

501

50.03.1707

Khám mắt

40000

65500

 

502

50.03.1914

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

414000

465000

 

503

50.03.1915

Nhổ chân răng vĩnh viễn

414000

465000

 

504

50.03.1916

Nhổ răng thừa

414000

465000

 

505

50.03.1917

Nhổ răng vĩnh viễn

730000

866000

 

506

50.03.1918

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

124000

151000

 

507

50.03.1918

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

414000

465000

 

508

50.03.1919

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

414000

465000

 

509

50.03.1920

Nhổ chân răng vĩnh viễn

414000

465000

 

510

50.03.1921

Nhổ răng thừa

414000

465000

 

511

50.03.1922

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

189000

234000

 

512

50.03.1923

Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc

117000

135000

 

513

50.03.1924

Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt

189000

234000

 

514

50.03.1925

Liên kết cố định răng lung lay bằng Composite

280000

324000

 

515

50.03.1926

Điều trị viêm lợi do mọc răng

117000

135000

 

516

50.03.1927

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

117000

135000

 

517

50.03.1928

Điều trị viêm quanh răng

117000

135000

 

518

50.03.1929

Điều trị sâu ngà răng phục hồi  bằng Composite

189000

234000

 

519

50.03.1930

Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)

280000

324000

 

520

50.03.1931

Phục hồi cổ răng bằng Composite

280000

324000

 

521

50.03.1932

Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngà

414000

481000

 

522

50.03.1933

Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi {Ca(OH)2 }

190000

248000

 

523

50.03.1935

Mài chỉnh khớp cắn

414000

465000

 

524

50.03.1936

Tháo chụp răng giả

230000

264000

 

525

50.03.1937

Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) hoá trùng hợp

154000

199000

 

526

50.03.1938

Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp

154000

199000

 

527

50.03.1939

Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp

154000

199000

 

528

50.03.1940

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

154000

199000

 

529

50.03.1941

Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt

414000

465000

 

530

50.03.1942

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

254000

316000

 

531

50.03.1943

Lấy tuỷ buồng răng sữa

730000

866000

 

532

50.03.1944

Điều trị tuỷ răng sữa

227000

261000

 

533

50.03.1944

Điều trị tuỷ răng sữa

324000

369000

 

534

50.03.1945

Điều trị đóng cuống răng bằng Ca(OH)2

730000

866000

 

535

50.03.1947

Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluor

487000

532000

 

536

50.03.1949

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

414000

465000

 

537

50.03.1952

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Composite

189000

234000

 

538

50.03.1953

Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)

154000

199000

 

539

50.03.1954

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement  (GiC)

189000

234000

 

540

50.03.1955

Nhổ răng sữa

21000

33600

 

541

50.03.1956

Nhổ chân răng sữa

21000

33600

 

542

50.03.1957

Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em

25000

30700

 

543

50.03.1958

Chích Apxe lợi trẻ em

414000

465000

 

544

50.03.1959

Điều trị viêm lợi trẻ em

414000

465000

 

545

50.03.1960

Chích áp xe lợi

414000

465000

 

546

50.03.1961

Điều trị viêm lợi do mọc răng

117000

135000

 

547

50.03.1962

Máng chống nghiến răng

414000

465000

 

548

50.03.1963

Sửa hàm giả gãy

109000

180000

 

549

50.03.1964

Thêm răng cho hàm giả tháo lắp

117000

135000

 

550

50.03.1965

Thêm móc cho hàm giả tháo lắp

117000

135000

 

551

50.03.1966

Đệm hàm giả nhựa thường

117000

135000

 

552

50.03.1967

Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)

189000

234000

 

553

50.03.1968

Hàm giả tháo lắp từng phần nhựa thường

414000

465000

 

554

50.03.1969

Hàm giả tháo lắp toàn bộ nhựa thường

414000

465000

 

555

50.03.1972

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)

189000

234000

 

556

50.03.1974

Lấy cao răng 2 hàm (Các kỹ thuật)

90000

124000

 

557

50.03.2069

Nắn sai khớp thái dương hàm

1364000

1594000

 

558

50.03.2075

Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

730000

866000

 

559

50.03.2077

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

730000

866000

 

560

50.03.2117

Lấy dị vật tai

486000

508000

 

561

50.03.2119

Chích nhọt ống tai ngoài

236000

278000

 

562

50.03.2120

Làm thuốc tai

18000

20000

Chưa bao gồm thuốc.

563

50.03.2125

Lấy dáy tai (nút biểu bì)

50000

60000

 

564

50.03.2149

Nhét bấc mũi sau

236000

278000

 

565

50.03.2150

Nhét bấc mũi trước

236000

278000

 

566

50.03.2154

Làm Proetz

37000

52900

 

567

50.03.2178

Lấy dị vật hạ họng

37000

40000

 

568

50.03.2184

Làm thuốc tai, mũi, thanh quản

18000

20000

Chưa bao gồm thuốc.

569

50.03.2187

Rửa vòm họng

117000

135000

 

570

50.03.2189

Sơ cứu bỏng kỳ đầu đ­ường hô hấp

728000

834000

 

571

50.03.2190

Lấy dị vật họng miệng

37000

40000

 

572

50.03.2191

Khí dung mũi họng

8000

17600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

573

50.03.2245

Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ

436000

492000

 

574

50.03.2357

Thụt tháo phân

64000

78000

 

575

50.03.2358

Đặt sonde hậu môn

64000

78000

 

576

50.03.2377

Điều trị chứng tăng trương lực cơ di chứng do bại não bằng tiêm Dysport

409000

541000

 

577

50.03.2382

Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc

346000

370000

 

578

50.03.2387

Tiêm trong da

5000

10000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

579

50.03.2388

Tiêm dưới da

5000

10000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

580

50.03.2389

Tiêm bắp thịt

5000

10000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

581

50.03.2390

Tiêm tĩnh mạch

5000

10000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

582

50.03.2391

Truyền tĩnh mạch

20000

20000

 

583

50.03.2969

Điều trị sẹo xấu bằng Laser

404000

513000

 

584

50.03.2992

Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại toàn thân

184000

235000

 

585

50.03.2993

Điều trị bệnh da bằng tia tử ngoại từng phần

184000

235000

 

586

50.03.2994

Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại toàn thân

184000

235000

 

587

50.03.2995

Điều trị bệnh da bằng tia hồng ngoại từng phần

184000

235000

 

588

50.03.3023

Thay băng người bệnh chợt, loét da dư­ới 20% diện tích cơ thể

328000

392000

 

589

50.03.3025

Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dư­ới 20% diện tích cơ thể

328000

392000

 

590

50.03.3027

Điều trị sẹo xấu bằng Laser

218000

307000

 

591

50.03.3031

Chích rạch áp xe nhỏ

564000

716000

 

592

50.03.3083

Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu

2302000

2531000

 

593

50.03.3533

Dẫn lưu n­ước tiểu bàng quang

1210000

1793000

 

594

50.03.3821

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

328000

392000

 

595

50.03.3823

Cắt hoại tử tiếp tuyến từ dưới 10% diện tích cơ thể

3251000

3837000

 

596

50.03.3826

Thay băng, cắt chỉ vết mổ

70000

79600

 

597

50.03.3827

Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm

200000

244000

 

598

50.03.3874

Nắn, cố định trật khớp hàm

404000

513000

 

599

50.03.3909

Chích rạch áp xe nhỏ

129000

173000

 

600

50.03.3910

Chích hạch viêm mủ

129000

173000

 

601

50.03.3911

Thay băng, cắt chỉ

70000

79600

 

602

50.03.4246

Tháo bột các loại

38000

49500

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú

603

50.03.4252

Siêu âm tim thai qua thành bụng

     
   

II. NỘI KHOA

     

604

50.02.0001

Bóp bóng Ambu qua mặt nạ

239000

301000

 

605

50.02.0004

Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)

     

606

50.02.0009

Chọc dò dịch màng phổi

109000

131000

 

607

50.02.0010

Chọc tháo dịch màng phổi

143000

169000

 

608

50.02.0031

Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thế

25200

29000

 

609

50.02.0032

Khí dung thuốc giãn phế quản

8000

17600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

610

50.02.0033

Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm

     

611

50.02.0063

Siêu âm màng phổi cấp cứu

30000

49000

 

612

50.02.0067

Thay canuyn mở khí quản

219000

241000

 

613

50.02.0068

Vận động trị liệu hô hấp

25200

29000

 

614

50.02.0085

Điện tim thường

35000

45900

 

615

50.02.0097

Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc

331000

430000

 

616

50.02.0112

Siêu âm Doppler mạch máu

171000

211000

 

617

50.02.0113

Siêu âm Doppler tim

171000

211000

 

618

50.02.0128

Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)

     

619

50.02.0129

Chọc dò dịch não tuỷ

74000

100000

Chưa bao gồm kim chọc dò.

620

50.02.0130

Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng - cùng bằng tiêm ngoài màng cứng

239000

301000

 

621

50.02.0149

Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giường

     

622

50.02.0150

Hút đờm hầu họng

10000

10000

 

623

50.02.0151

Lấy máu tĩnh mạch bẹn

     

624

50.02.0163

Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN

188000

233000

Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường

625

50.02.0164

Theo dõi SPO2 liên tục tại giường

167000

191000

 

626

50.02.0165

Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giường

124000

154000

 

627

50.02.0166

Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)

65200

87000

 

628

50.02.0188

Đặt sonde bàng quang

69500

85400

 

629

50.02.0193

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âm

409000

541000

 

630

50.02.0194

Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnh

409000

541000

 

631

50.02.0195

Đo lượng nước tiểu 24 giờ

     

632

50.02.0233

Rửa bàng quang

141000

185000

Chưa bao gồm hóa chất.

633

50.02.0241

Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần)

     

634

50.02.0244

Đặt ống thông dạ dày

69500

85400

 

635

50.02.0247

Đặt ống thông hậu môn

64000

78000

 

636

50.02.0313

Rửa dạ dày cấp cứu

61500

106000

 

637

50.02.0314

Siêu âm ổ bụng

30000

49000

 

638

50.02.0315

Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan

171000

211000

 

639

50.02.0316

Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng

171000

211000

 

640

50.02.0337

Thụt thuốc qua đường hậu môn

64000

78000

 

641

50.02.0339

Thụt tháo phân

64000

78000

 

642

50.02.0349

Hút dịch khớp gối

89000

109000

 

643

50.02.0353

Hút dịch khớp khuỷu

89000

109000

 

644

50.02.0355

Hút dịch khớp cổ chân

89000

109000

 

645

50.02.0357

Hút dịch khớp cổ tay

89000

109000

 

646

50.02.0361

Hút nang bao hoạt dịch

89000

109000

 

647

50.02.0373

Siêu âm khớp (một vị trí)

30000

49000

 

648

50.02.0374

Siêu âm phần mềm (một vị trí)

30000

49000

 

649

50.02.0381

Tiêm khớp gối

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

650

50.02.0382

Tiêm khớp háng

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

651

50.02.0383

Tiêm khớp cổ chân

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

652

50.02.0384

Tiêm khớp bàn ngón chân

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

653

50.02.0385

Tiêm khớp cổ tay

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

654

50.02.0386

Tiêm khớp bàn ngón tay

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

655

50.02.0387

Tiêm khớp đốt ngón tay

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

656

50.02.0388

Tiêm khớp khuỷu tay

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

657

50.02.0389

Tiêm khớp vai

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

658

50.02.0391

Tiêm khớp ức - sườn

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

659

50.02.0392

Tiêm khớp đòn- cùng vai

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

660

50.02.0396

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ)

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

661

50.02.0397

Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

662

50.02.0398

Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

663

50.02.0399

Tiêm hội chứng DeQuervain

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

664

50.02.0400

Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

665

50.02.0401

Tiêm gân gấp ngón tay

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

666

50.02.0402

Tiêm gân nhị đầu khớp vai

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

667

50.02.0403

Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

668

50.02.0404

Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

669

50.02.0405

Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ)

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

670

50.02.0406

Tiêm gân gót

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

671

50.02.0407

Tiêm cân gan chân

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

672

50.02.0409

Tiêm cạnh cột sống thắt lưng

69000

86400

Chưa bao gồm thuốc tiêm.

   

VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN

     

673

50.08.0001

Mai hoa châm

     

674

50.08.0001

Mai hoa châm

67000

81800

 

675

50.08.0002

Hào châm

67000

81800

 

676

50.08.0005

Điện châm

71000

75800

 

677

50.08.0006

Thủy châm

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

678

50.08.0007

Cấy chỉ

159000

174000

 

679

50.08.0008

Ôn châm

67000

81800

 

680

50.08.0009

Cứu

33000

35000

 

681

50.08.0010

Chích lể

67000

81800

 

682

50.08.0011

Laser châm

75000

78500

 

683

50.08.0012

Từ châm

67000

81800

 

684

50.08.0013

Kéo nắn cột sống cổ

35200

50500

 

685

50.08.0014

Kéo nắn cột sống thắt lưng

35200

50500

 

686

50.08.0015

Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy

10000

12000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

687

50.08.0019

Xông thuốc bằng máy

30000

40000

 

688

50.08.0020

Xông hơi thuốc

30000

40000

 

689

50.08.0021

Xông khói thuốc

25000

35000

 

690

50.08.0022

Sắc thuốc thang

10000

12000

Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.

691

50.08.0026

Bó thuốc

38100

47700

 

692

50.08.0027

Chườm ngải

33000

35000

 

693

50.08.0028

Luyện tập dưỡng sinh

7000

20000

 

694

50.08.0228

Cấy chỉ điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

159000

174000

 

695

50.08.0229

Cấy chỉ điều trị tâm căn suy nhược

159000

174000

 

696

50.08.0230

Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng

159000

174000

 

697

50.08.0231

Cấy chỉ điều trị sa dạ dày

159000

174000

 

698

50.08.0232

Cấy chỉ châm điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

159000

174000

 

699

50.08.0233

Cấy chỉ điều trị mày đay

159000

174000

 

700

50.08.0234

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị vẩy nến

159000

174000

 

701

50.08.0236

Cấy chỉ điều trị giảm thị lực

159000

174000

 

702

50.08.0238

Cấy chỉ điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

159000

174000

 

703

50.08.0240

Cấy chỉ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

159000

174000

 

704

50.08.0241

Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông

159000

174000

 

705

50.08.0242

Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu

159000

174000

 

706

50.08.0243

Cấy chỉ điều trị mất ngủ

159000

174000

 

707

50.08.0244

Cấy chỉ điều trị nấc

159000

174000

 

708

50.08.0245

Cấy chỉ điều trị hội chứng tiền đình

159000

174000

 

709

50.08.0246

Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy

159000

174000

 

710

50.08.0247

Cấy chỉ điều trị hen phế quản

159000

174000

 

711

50.08.0248

Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp

159000

174000

 

712

50.08.0249

Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

159000

174000

 

713

50.08.0250

Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

159000

174000

 

714

50.08.0251

Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn

159000

174000

 

715

50.08.0252

Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn

159000

174000

 

716

50.08.0253

Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

159000

174000

 

717

50.08.0254

Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

159000

174000

 

718

50.08.0255

Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp

159000

174000

 

719

50.08.0257

Cấy chỉ điều trị liệt chi trên

159000

174000

 

720

50.08.0258

Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới

159000

174000

 

721

50.08.0262

Cấy chỉ điều trị viêm mũi xoang

159000

174000

 

722

50.08.0263

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiêu hóa

159000

174000

 

723

50.08.0264

Cấy chỉ điều trị táo bón kéo dài

159000

174000

 

724

50.08.0265

Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

159000

174000

 

725

50.08.0266

Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai

159000

174000

 

726

50.08.0267

Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp

159000

174000

 

727

50.08.0268

Cấy chỉ điều trị đau lưng

159000

174000

 

728

50.08.0269

Cấy chỉ điều trị đái dầm

159000

174000

 

729

50.08.0270

Cấy chỉ điều trị cơn động kinh cục bộ

159000

174000

 

730

50.08.0271

Cấy chỉ điều trị rối loạn kinh nguyệt

159000

174000

 

731

50.08.0277

Cấy chỉ điều trị rối loạn tiểu tiện không tự chủ

159000

174000

 

732

50.08.0278

Điện châm điều trị hội chứng tiền đình

71000

75800

 

733

50.08.0279

Điện châm điều trị huyết áp thấp

71000

75800

 

734

50.08.0280

Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

71000

75800

 

735

50.08.0281

Điện châm điều trị  hội chứng stress

71000

75800

 

736

50.08.0282

Điện châm điều trị cảm mạo

71000

75800

 

737

50.08.0283

Điện châm điều trị viêm amidan

71000

75800

 

738

50.08.0284

Điện châm điều trị trĩ

71000

75800

 

739

50.08.0285

Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt

71000

75800

 

740

50.08.0286

Điện châm điều trị hỗ trợ bệnh tự kỷ trẻ em

71000

75800

 

741

50.08.0287

Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

71000

75800

 

742

50.08.0288

Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

71000

75800

 

743

50.08.0289

Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

71000

75800

 

744

50.08.0290

Điện châm điều trị cơn đau quặn thận

71000

75800

 

745

50.08.0291

Điện châm điều trị viêm bàng quang

71000

75800

 

746

50.08.0292

Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện

71000

75800

 

747

50.08.0293

Điện châm điều trị bí đái cơ năng

71000

75800

 

748

50.08.0294

Điện châm điều trị sa tử cung

71000

75800

 

749

50.08.0295

Điện châm điều trị hội chứng tiền mãn kinh

71000

75800

 

750

50.08.0296

Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

71000

75800

 

751

50.08.0297

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não

71000

75800

 

752

50.08.0298

Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp

71000

75800

 

753

50.08.0299

Điện châm điều trị khàn tiếng

71000

75800

 

754

50.08.0300

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

71000

75800

 

755

50.08.0301

Điện châm điều trị liệt chi trên

71000

75800

 

756

50.08.0302

Điện châm điều trị chắp lẹo

71000

75800

 

757

50.08.0303

Điện châm điều trị đau hố mắt

71000

75800

 

758

50.08.0304

Điện châm điều trị viêm kết mạc

71000

75800

 

759

50.08.0305

Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

71000

75800

 

760

50.08.0306

Điện châm điều trị lác cơ năng

71000

75800

 

761

50.08.0307

Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông

71000

75800

 

762

50.08.0310

Điện châm điều trị viêm mũi xoang

71000

75800

 

763

50.08.0311

Điện châm điều trị  rối loạn tiêu hóa

71000

75800

 

764

50.08.0312

Điện châm điều trị đau răng

71000

75800

 

765

50.08.0313

Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp

71000

75800

 

766

50.08.0314

Điện châm điều trị ù tai

71000

75800

 

767

50.08.0315

Điện châm điều trị giảm khứu giác

71000

75800

 

768

50.08.0316

Điện châm điều trị liệt do tổn thương  đám rối dây thần kinh

71000

75800

 

769

50.08.0317

Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật

71000

75800

 

770

50.08.0318

Điện châm điều trị giảm đau do ung thư

71000

75800

 

771

50.08.0319

Điện châm điều trị giảm đau do zona

71000

75800

 

772

50.08.0320

Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh

71000

75800

 

773

50.08.0321

Điện châm điều trị chứng tic cơ mặt

71000

75800

 

774

50.08.0322

Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

775

50.08.0323

Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

776

50.08.0324

Thuỷ châm điều trị mất ngủ

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

777

50.08.0325

Thuỷ châm điều trị hội chứng stress

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

778

50.08.0326

Thuỷ châm điều trị nấc

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

779

50.08.0327

Thuỷ châm điều trị cảm mạo, cúm

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

780

50.08.0328

Thuỷ châm điều trị viêm amydan

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

781

50.08.0329

Thuỷ châm điều trị béo phì

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

782

50.08.0330

Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

783

50.08.0331

Thuỷ châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

784

50.08.0332

Thuỷ châm điều trị sa dạ dày

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

785

50.08.0338

Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

786

50.08.0340

Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

787

50.08.0341

Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

788

50.08.0342

Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

789

50.08.0343

Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

790

50.08.0344

Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

791

50.08.0350

Thuỷ châm điều trị đái dầm

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

792

50.08.0351

Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

793

50.08.0352

Thuỷ châm điều trị đau vai gáy

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

794

50.08.0353

Thuỷ châm điều trị hen phế quản

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

795

50.08.0354

Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

796

50.08.0355

Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

797

50.08.0356

Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

798

50.08.0357

Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

799

50.08.0358

Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

800

50.08.0359

Thuỷ châm điều trị đau dây V

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

801

50.08.0360

Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

802

50.08.0361

Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

803

50.08.0362

Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

804

50.08.0363

Thuỷ châm điều trị  khàn tiếng

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

805

50.08.0364

Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

806

50.08.0365

Thuỷ châm điều trị liệt chi trên

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

807

50.08.0366

Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

808

50.08.0367

Thuỷ châm điều trị sụp mi

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

809

50.08.0375

Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

810

50.08.0376

Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

811

50.08.0377

Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

812

50.08.0378

Thuỷ châm điều trị đau lưng

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

813

50.08.0379

Thuỷ châm điều trị sụp mi

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

814

50.08.0380

Thuỷ châm điều trị đau hố mắt

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

815

50.08.0381

Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

816

50.08.0382

Thuỷ châm điều trị lác cơ năng

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

817

50.08.0383

Thuỷ châm điều trị giảm thị lực

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

818

50.08.0384

Thuỷ châm điều trị viêm bàng quang

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

819

50.08.0385

Thuỷ châm điều trị di tinh

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

820

50.08.0386

Thuỷ châm điều trị liệt dương

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

821

50.08.0387

Thuỷ châm điều trị rối loạn tiểu tiện

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

822

50.08.0388

Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng

47000

61800

Chưa bao gồm thuốc.

823

50.08.0389

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên

47000

61300

 

824

50.08.0390

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới

47000

61300

 

825

50.08.0391

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não

47000

61300

 

826

50.08.0392

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông

47000

61300

 

827

50.08.0393

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não

47000

61300

 

828

50.08.0394

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

47000

61300

 

829

50.08.0395

Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não

47000

61300

 

830

50.08.0396

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên

47000

61300

 

831

50.08.0397

Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới

47000

61300

 

832

50.08.0398

Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất

47000

61300

 

833

50.08.0399

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ ở trẻ em

47000

61300

 

834

50.08.0400

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai

47000

61300

 

835

50.08.0401

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác

47000

61300

 

836

50.08.0402

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ

47000

61300

 

837

50.08.0406

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược

47000

61300

 

838

50.08.0407

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp

47000

61300

 

839

50.08.0408

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu

47000

61300

 

840

50.08.0409

Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ

47000

61300

 

841

50.08.0410

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress

47000

61300

 

842

50.08.0411

Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính

47000

61300

 

843

50.08.0412

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối  và dây thần kinh

47000

61300

 

844

50.08.0413

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V

47000

61300

 

845

50.08.0414

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên

47000

61300

 

846

50.08.0415

Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi

47000

61300

 

847

50.08.0416

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp

47000

61300

 

848

50.08.0419

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình

47000

61300

 

849

50.08.0422

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản

47000

61300

 

850

50.08.0423

Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp

47000

61300

 

851

50.08.0424

Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp

47000

61300

 

852

50.08.0425

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn

47000

61300

 

853

50.08.0426

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng dạ dày- tá tràng

47000

61300

 

854

50.08.0427

Xoa búp bấm huyệt điều trị  nấc

47000

61300

 

855

50.08.0428

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp

47000

61300

 

856

50.08.0429

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp

47000

61300

 

857

50.08.0430

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng

47000

61300

 

858

50.08.0431

Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai

47000

61300

 

859

50.08.0432

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy

47000

61300

 

860

50.08.0433

Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic cơ mặt

47000

61300

 

861

50.08.0434

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi

47000

61300

 

862

50.08.0435

Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa

47000

61300

 

863

50.08.0439

Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón

47000

61300

 

864

50.08.0440

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá

47000

61300

 

865

50.08.0441

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông

47000

61300

 

866

50.08.0442

Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng

47000

61300

 

867

50.08.0443

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật

47000

61300

 

868

50.08.0445

Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não

47000

61300

 

869

50.08.0446

Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống

47000

61300

 

870

50.08.0447

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật

47000

61300

 

871

50.08.0448

Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư

47000

61300

 

872

50.08.0449

Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm

47000

61300

 

873

50.08.0450

Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng phân ly

47000

61300

 

874

50.08.0451

Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn

33000

35000

 

875

50.08.0452

Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn

33000

35000

 

876

50.08.0453

Cứu điều trị nấc thể hàn

33000

35000

 

877

50.08.0454

Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn

33000

35000

 

878

50.08.0455

Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn

33000

35000

 

879

50.08.0456

Cứu điều trị  rối loạn cảm giác đầu chi thể  hàn

33000

35000

 

880

50.08.0457

Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn

33000

35000

 

881

50.08.0458

Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn

33000

35000

 

882

50.08.0459

Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn

33000

35000

 

883

50.08.0460

Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn

33000

35000

 

884

50.08.0461

Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn

33000

35000

 

885

50.08.0462

Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn

33000

35000

 

886

50.08.0463

Cứu hỗ trợ điều trị bệnh tự kỷ thể hàn

33000

35000

 

887

50.08.0464

Cứu điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não

33000

35000

 

888

50.08.0465

Cứu điều trị di tinh thể hàn

33000

35000

 

889

50.08.0466

Cứu điều trị liệt dương thể hàn

33000

35000

 

890

50.08.0467

Cứu điều trị rối loạn tiểu tiện thể hàn

33000

35000

 

891

50.08.0468

Cứu điều trị bí đái thể hàn

33000

35000

 

892

50.08.0469

Cứu điều trị sa tử cung thể hàn

33000

35000

 

893

50.08.0470

Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn

33000

35000

 

894

50.08.0471

Cứu điều trị rối loạn kinh nguyệt thể hàn

33000

35000

 

895

50.08.0472

Cứu điều trị đái dầm thể hàn

33000

35000

 

896

50.08.0473

Cứu điều trị đau lưng thể hàn

33000

35000

 

897

50.08.0474

Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn

33000

35000

 

898

50.08.0475

Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn

33000

35000

 

899

50.08.0476

Cứu điều trị cảm cúm thể hàn

33000

35000

 

900

50.08.0477

Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn

33000

35000

 

901

50.08.0479

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn

27000

31800

 

902

50.08.0480

Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt

27000

31800

 

903

50.08.0481

Giác hơi điều trị các chứng đau

27000

31800

 

904

50.08.0482

Giác hơi điều trị cảm cúm

27000

31800

 

905

50.08.0483

Xoa bóp bấm huyệt bằng tay

47000

61300

 

906

50.08.0484

Xoa bóp bấm huyệt bằng máy

10000

24300

 

907

50.08.0485

Giác hơi

27000

31800

 
   

VI. TÂM THẦN

     

908

50.06.0004

Thang đánh giá trầm cảm ở trẻ em

20000

27700

 

909

50.06.0005

Thang đánh giá trầm cảm ở người già (GDS)

20000

27700

 

910

50.06.0006

Thang đánh giá trầm cảm sau sinh (EPDS)

20000

27700

 

911

50.06.0007

Thang đánh giá lo âu - trầm cảm - stress (DASS)

20000

27700

 

912

50.06.0008

Thang đánh giá hưng cảm Young

20000

27700

 

913

50.06.0009

Thang đánh giá lo âu - zung

10000

17700

 

914

50.06.0010

Thang đánh giá lo âu - Hamilton

20000

27700

 

915

50.06.0011

Thang đánh giá sự phát triển ở trẻ em (DENVER II)

25000

32700

 

916

50.06.0012

Thang sàng lọc tự kỷ cho trẻ nhỏ 18 - 36 tháng (CHAT)

25000

32700

 

917

50.06.0013

Thang đánh giá mức độ tự kỷ (CARS)

25000

32700

 

918

50.06.0014

Thang đánh giá hành vi trẻ em (CBCL)

25000

32700

 

919

50.06.0015

Thang đánh giá ấn tượng lâm sàng chung (CGI-S)

25000

32700

 

920

50.06.0016

Thang đánh giá tâm thần rút gọn (BPRS)

25000

32700

 

921

50.06.0017

Thang đánh giá trạng thái tâm thần tối thiểu (MMSE)

25000

32700

 

922

50.06.0040

Đo lưu huyết não

31000

40600

 

923

50.06.0044

Liệu pháp thư giãn luyện tập

     

924

50.06.0050

Liệu pháp hành vi

     

925

50.06.0051

Liệu pháp ám thị

     

926

50.06.0052

Liệu pháp nhận thức hành vi

     

927

50.06.0053

Liệu pháp nhận thức

     

928

50.06.0054

Liệu pháp tâm lý động

     

929

50.06.0061

Xử trí trạng thái loạn trương lực cơ cấp

     

930

50.06.0062

Xử trí trạng thái kích động

     

931

50.06.0064

Xử trí trạng thái không ăn

     

932

50.06.0066

Xử trí trạng thái bồn chồn bất an do thuốc hướng thần

     

933

50.06.0067

Xử trí trạng thái loạn động muộn

     

934

50.06.0068

Cấp cứu tự sát

     

935

50.06.0069

Xử trí hạ huyết áp tư thế

     

936

50.06.0070

Xử trí ngộ độc thuốc hướng thần

     

937

50.06.0071

Xử trí dị ứng thuốc hướng thần

     

938

50.06.0073

Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu

40000

42400

 

939

50.06.0074

Test nhanh phát hiện chất gây nghiện trong nước tiểu

40000

42400

 

940

50.06.0087

Bảng đánh giá cho trẻ khiếm thị và chậm phát triển từ 0-6 tuổi

25000

32700

 
   

XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

     

941

50.17.0001

Điều trị bằng sóng ngắn

34200

40700

 

942

50.17.0002

Điều trị bằng sóng cực ngắn

34200

40700

 

943

50.17.0003

Điều trị bằng vi sóng

34200

40700

 

944

50.17.0004

Điều trị bằng từ trường

32200

37000

 

945

50.17.0005

Điều trị bằng dòng điện một chiều đều

39200

44000

 

946

50.17.0007

Điều trị bằng các dòng điện xung

35200

40000

 

947

50.17.0008

Điều trị bằng siêu âm

40200

44400

 

948

50.17.0009

Điều trị bằng sóng xung kích

45200

58000

 

949

50.17.0010

Điều trị bằng dòng giao thoa

25200

28000

 

950

50.17.0011

Điều trị bằng tia hồng ngoại

38200

41100

 

951

50.17.0012

Điều trị bằng Laser công suất thấp

75000

78500

 

952

50.17.0014

Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ

33200

38000

 

953

50.17.0016

Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)

45200

50000

 

954

50.17.0017

Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)

38200

41100

 

955

50.17.0018

Điều trị bằng Parafin

45200

50000

 

956

50.17.0019

Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sục

77000

84300

 

957

50.17.0020

Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)

30000

40000

 

958

50.17.0021

Điều trị bằng tia nước áp lực cao

77000

84300

 

959

50.17.0022

Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)

77000

84300

 

960

50.17.0025

Điều trị bằng oxy cao áp

143000

213000

 

961

50.17.0026

Điều trị bằng máy kéo giãn cột sống

37000

43800

 

962

50.17.0027

Điều trị bằng điện trường cao áp

32200

37000

 

963

50.17.0028

Điều trị bằng ion tĩnh điện

32200

37000

 

964

50.17.0029

Điều trị bằng ion khí

32200

37000

 

965

50.17.0030

Điều trị bằng tĩnh điện trường

32200

37000

 

966

50.17.0031

Tập nằm đúng tư thế  cho người bệnh liệt nửa người

30200

44500

 

967

50.17.0032

Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủy

30200

44500

 

968

50.17.0033

Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người

30200

44500

 

969

50.17.0034

Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người

30200

44500

 

970

50.17.0035

Tập lăn trở khi nằm

30200

44500

 

971

50.17.0037

Tập ngồi thăng bằng tĩnh và động

30200

44500

 

972

50.17.0038

Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứng

30200

44500

 

973

50.17.0039

Tập đứng thăng bằng tĩnh và động

30200

44500

 

974

50.17.0040

Tập dáng đi

30200

44500

 

975

50.17.0041

Tập đi với thanh song song

30200

44500

 

976

50.17.0042

Tập đi với khung tập đi

30200

44500

 

977

50.17.0043

Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)

30200

44500

 

978

50.17.0044

Tập đi với gậy

30200

44500

 

979

50.17.0045

Tập đi với bàn xương cá

30200

44500

 

980

50.17.0046

Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)

30200

44500

 

981

50.17.0047

Tập lên, xuống cầu thang

30200

44500

 

982

50.17.0048

Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...)

30200

44500

 

983

50.17.0049

Tập đi với chân giả trên gối

30200

44500

 

984

50.17.0050

Tập đi với chân giả dưới gối

30200

44500

 

985

50.17.0051

Tập đi với khung treo

30200

44500

 

986

50.17.0052

Tập vận động thụ động

30200

44500

 

987

50.17.0053

Tập vận động có trợ giúp

30200

44500

 

988

50.17.0054

Tập vận động chủ động

30200

44500

 

989

50.17.0055

Tập vận động tự do tứ chi

30200

44500

 

990

50.17.0056

Tập vận động có kháng trở

30200

44500

 

991

50.17.0057

Tập kéo dãn

35200

50500

 

992

50.17.0058

Tập vận động trên bóng

30200

44500

 

993

50.17.0059

Tập trong bồn bóng nhỏ

30200

44500

 

994

50.17.0060

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trên

30200

44500

 

995

50.17.0061

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dưới

30200

44500

 

996

50.17.0062

Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năng

30200

44500

 

997

50.17.0063

Tập với thang tường

21400

27300

 

998

50.17.0064

Tập với giàn treo các chi

21400

27300

 

999

50.17.0065

Tập với ròng rọc

5000

9800

 

1000

50.17.0066

Tập với dụng cụ quay khớp vai

21400

27300

 

1001

50.17.0067

Tập với dụng cụ chèo thuyền

21400

27300

 

1002

50.17.0068

Tập thăng bằng với bàn bập bênh

30200

44500

 

1003

50.17.0069

Tập với máy tập thăng bằng

30200

44500

 

1004

50.17.0070

Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùi

5000

9800

 

1005

50.17.0071

Tập với xe đạp tập

5000

9800

 

1006

50.17.0072

Tập với bàn nghiêng

30200

44500

 

1007

50.17.0073

Tập các kiểu thở

25200

29000

 

1008

50.17.0074

Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer…)

25200

29000

 

1009

50.17.0075

Tập ho có trợ giúp

25200

29000

 

1010

50.17.0076

Kỹ thuật vỗ rung lồng ngực

25200

29000

 

1011

50.17.0077

Kỹ thuật dẫn lưu tư thế

25200

29000

 

1012

50.17.0078

Kỹ thuật kéo nắn trị liệu

35200

50500

 

1013

50.17.0079

Kỹ thuật di động khớp

30200

44500

 

1014

50.17.0080

Kỹ thuật di động mô mềm

30200

44500

 

1015

50.17.0081

Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mở

30200

44500

 

1016

50.17.0082

Kỹ thuật ức chế co cứng tay

30200

44500

 

1017

50.17.0083

Kỹ thuật ức chế co cứng chân

30200

44500

 

1018

50.17.0084

Kỹ thuật ức chế co cứng thân mình

30200

44500

 

1019

50.17.0085

Kỹ thuật xoa bóp vùng

45200

59500

 

1020

50.17.0086

Kỹ thuật xoa bóp toàn thân

65200

87000

 

1021

50.17.0087

Kỹ thuật Frenkel

30200

44500

 

1022

50.17.0088

Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lý

30200

44500

 

1023

50.17.0089

Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mình

30200

44500

 

1024

50.17.0090

Tập điều hợp vận động

30200

44500

 

1025

50.17.0091

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)

274000

296000

 

1026

50.17.0092

Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn

30200

44500

 

1027

50.17.0093

Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lăn

30200

44500

 

1028

50.17.0094

Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lăn

30200

44500

 

1029

50.17.0095

Tập các vận động thô của bàn tay

30200

44500

 

1030

50.17.0096

Tập các vận động khéo léo của bàn tay

30200

44500

 

1031

50.17.0097

Tập phối hợp hai tay

30200

44500

 

1032

50.17.0098

Tập phối hợp tay mắt

30200

44500

 

1033

50.17.0099

Tập phối hợp tay miệng

30200

44500

 

1034

50.17.0100

Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…)

30200

44500

 

1035

50.17.0101

Tập điều hòa cảm giác

30200

44500

 

1036

50.17.0102

Tập tri giác và nhận thức

25000

38000

 

1037

50.17.0103

Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghi

30200

44500

 

1038

50.17.0104

Tập nuốt

131000

152000

 

1039

50.17.0104

Tập nuốt

100000

122000

 

1040

50.17.0105

Tập nói

74400

98800

 

1041

50.17.0106

Tập nhai

25000

38000

 

1042

50.17.0107

Tập phát âm

74400

98800

 

1043

50.17.0108

Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)

28100

52400

 

1044

50.17.0109

Tập cho người thất ngôn

74400

98800

 

1045

50.17.0110

Tập luyện giọng

74400

98800

 

1046

50.17.0111

Tập sửa lỗi phát âm

74400

98800

 

1047

50.17.0112

Lượng giá chức năng người khuyết tật

     

1048

50.17.0113

Lượng giá chức năng tim mạch

     

1049

50.17.0114

Lượng giá chức năng hô hấp

25200

29000

 

1050

50.17.0115

Lượng giá chức năng tâm lý

     

1051

50.17.0116

Lượng giá chức năng tri giác và nhận thức

25000

38000

 

1052

50.17.0117

Lượng giá chức năng ngôn ngữ

25000

38000

 

1053

50.17.0118

Lượng giá chức năng dáng đi

30200

44500

 

1054

50.17.0119

Lượng giá chức năng thăng bằng

30200

44500

 

1055

50.17.0120

Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngày

30200

44500

 

1056

50.17.0121

Lượng giá lao động hướng nghiệp

     

1057

50.17.0122

Thử cơ bằng tay

30200

44500

 

1058

50.17.0123

Đo tầm vận động khớp

30200

44500

 

1059

50.17.0124

Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học

1827000

1954000

 

1060

50.17.0125

Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

333000

473000

 

1061

50.17.0126

Đo áp lực hậu môn trực tràng

767000

907000

 

1062

50.17.0127

Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi

     

1063

50.17.0128

Lượng giá sự phát triển của trẻ bằng Test Denver

     

1064

50.17.0129

Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi

1756000

1896000

 

1065

50.17.0130

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

869000

1009000

 

1066

50.17.0133

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

118000

140000

 

1067

50.17.0134

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

175000

197000

 

1068

50.17.0135

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

304000

328000

 

1069

50.17.0137

Kỹ thuật băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi)

30200

44500

 

1070

50.17.0139

Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trên

30200

44500

 

1071

50.17.0140

Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dưới

30200

44500

 

1072

50.17.0141

Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu

30000

44400

 

1073

50.17.0142

Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu

30000

44400

 

1074

50.17.0143

Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)

30000

44400

 

1075

50.17.0144

Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng

30000

44400

 

1076

50.17.0145

Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gối

30000

44400

 

1077

50.17.0146

Kỹ thuật sử dụng chân giả dư­ới gối

30000

44400

 

1078

50.17.0147

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)

30000

44400

 

1079

50.17.0148

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)

30000

44400

 

1080

50.17.0149

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHO

30000

44400

 

1081

50.17.0150

Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO

30000

44400

 

1082

50.17.0151

Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO

30000

44400

 

1083

50.17.0152

Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFO

30000

44400

 

1084

50.17.0153

Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FO

30000

44400

 

1085

50.17.0154

Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phong

30000

44400

 

1086

50.17.0155

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng cứng

30000

44400

 

1087

50.17.0156

Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềm

30000

44400

 

1088

50.17.0158

Điều trị bằng điện vi dòng

25200

28000

 

1089

50.17.0159

Điều trị bằng Laser công suất thấp vào điểm vận động và huyệt đạo

75000

78500

 

1090

50.17.0160

Điều trị bằng Laser công suất thấp nội mạch

45200

51700

 

1091

50.17.0161

Điều trị chườm ngải cứu

33000

35000

 

1092

50.17.0167

Tập vận động cột sống

30200

44500

 

1093

50.17.0168

Kỹ thuật xoa bóp bằng máy

10000

24300

 

1094

50.17.0169

Kỹ thuật xoa bóp dẫn lưu

45200

59500

 

1095

50.17.0170

Kỹ thuật kiểm soát tư thế (ngồi, bò, đứng, đi)

30200

44500

 

1096

50.17.0171

Kỹ thuật tạo thuận vận động cho trẻ (lẫy, ngồi, bò, đứng, đi)

30200

44500

 

1097

50.17.0172

Tập dưỡng sinh

7000

20000

 

1098

50.17.0174

Kỹ thuật tập vận động trên máy chức năng

30200

44500

 

1099

50.17.0175

Kỹ thuật kéo dãn cho trẻ em bị vẹo cổ bẩm sinh

35200

50500

 

1100

50.17.0176

Kỹ thuật tập vận động cho trẻ xơ hóa cơ

35200

50500

 

1101

50.17.0177

Kỹ thuật tập vận động cho trẻ bị biến dạng cột sống (cong vẹo, gù, ưỡn)

30200

44500

 

1102

50.17.0178

Kỹ thuật hỗ trợ tăng tốc thì thở ra ở trẻ nhỏ

25200

29000

 

1103

50.17.0179

Kỹ thuật kiểm soát tư thế và vận động cho bệnh nhân Parkinson

30200

44500

 

1104

50.17.0180

Kỹ thuật kiểm soát tư thế hội chứng sợ sau ngã

30200

44500

 

1105

50.17.0181

Kỹ thuật ngồi/đứng dậy từ sàn nhà

30200

44500

 

1106

50.17.0182

Kỹ thuật tập sức bền có gắn theo dõi tim mạch

     

1107

50.17.0183

Kỹ thuật tập sức bền không có gắn theo dõi tim mạch

     

1108

50.17.0184

Kỹ thuật thư dãn

7000

20000

 

1109

50.17.0185

Kỹ thuật tập sức mạnh cơ  bằng phản hồi sinh học (Biofeeback)

274000

296000

 

1110

50.17.0186

Kỹ thuật tập sức mạnh cơ với máy Isocinetic

274000

296000

 

1111

50.17.0187

Kỹ thuật tập đi trên máy Treadmill với nâng đỡ một phần trọng lượng

30200

44500

 

1112

50.17.0188

Kỹ thuật tập bắt buộc bên liệt (CIMT)

30200

44500

 

1113

50.17.0189

Kỹ thuật gương trị liệu (Mirror therapy)

30200

44500

 

1114

50.17.0190

Kỹ thuật áp dụng phân tích hành vi (ABA)

25000

38000

 

1115

50.17.0191

Kỹ thuật kích thích giao tiếp sớm cho trẻ nhỏ

28100

52400

 

1116

50.17.0192

Kỹ thuật dạy trẻ hiểu và diễn tả bằng ngôn ngữ

28100

52400

 

1117

50.17.0193

Kỹ thuật vận động môi miệng chuẩn bị cho trẻ tập nói

74400

98800

 

1118

50.17.0194

Kỹ thuật kiểm soát cơ hàm mặt và hoạt động nhai, nuốt

100000

122000

 

1119

50.17.0195

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

35200

53200

 

1120

50.17.0196

Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổi bằng kỹ thuật ASQ

     

1121

50.17.0197

Lượng giá kỹ năng ngôn ngữ-giao tiếp ở trẻ em

28100

52400

 

1122

50.17.0198

Lượng giá kỹ năng vận động tinh và kỹ năng sinh hoạt hàng ngày ở trẻ em

30200

44500

 

1123

50.17.0199

Lượng giá trẻ tự kỷ theo tiêu chuẩn DSM-IV

     

1124

50.17.0200

Lượng giá trẻ tự kỷ bằng thang điểm CARS

     

1125

50.17.0201

Kỹ thuật sàng lọc trẻ tự kỷ bằng bảng kiểm M-CHAT

     

1126

50.17.0202

Lượng giá kỹ năng vận động thô theo thang điểm GMFM

     

1127

50.17.0203

Lượng giá kỹ năng vận động trẻ bại não theo thang điểm GMFCS

     

1128

50.17.0204

Lượng giá mức độ co cứng bằng thang điểm Ashworth (MAS)

30200

44500

 

1129

50.17.0205

Lượng giá tâm trí tối thiểu MMSE cho người cao tuổi

     

1130

50.17.0206

Đo mức độ tiêu thụ o xy tối đa

     

1131

50.17.0207

Đo mức độ tiêu thụ o xy bán tối đa

     

1132

50.17.0208

Nghiệm pháp đi 6 phút

     

1133

50.17.0209

Nghiệm pháp vận động toàn bộ Rickili cho người cao tuổi

30200

44500

 

1134

50.17.0210

Nghiệm pháp Tiniti cho người cao tuổi

30200

44500

 

1135

50.17.0211

Nghiệm pháp đo thời gian đứng dậy và đi

30200

44500

 

1136

50.17.0212

Nghiệm pháp dừng bước khi vừa đi vừa nói cho người cao tuổi

     

1137

50.17.0213

Đo áp lực bàn chân bằng máy để tư vấn sử dụng giày, dép cho người bệnh đái tháo đường

30200

44500

 

1138

50.17.0214

Kỹ thuật tư vấn tâm lý cho người bệnh hoặc người nhà

     

1139

50.17.0217

Kỹ thuật can thiệp rối loạn tiểu tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

274000

296000

 

1140

50.17.0219

Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ I, độ II

     

1141

50.17.0220

Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ III

     

1142

50.17.0221

Chăm sóc điều trị loét do đè ép độ IV

     

1143

50.17.0222

Kỹ thuật hút áp lực âm điều trị loét do đè ép/ vết thương

     

1144

50.17.0223

Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng gel Silicol

     

1145

50.17.0224

Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng băng thun áp lực kết hợp gel Silicol

     

1146

50.17.0225

Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng mặt nạ áp lực kết hợp thuốc làm mềm sẹo

     

1147

50.17.0226

Kỹ thuật điều trị sẹo bỏng bằng quần áo áp lực kết hợp thuốc làm mềm sẹo

     

1148

50.17.0227

Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng tiêm Corticoid trong sẹo, dưới sẹo

     

1149

50.17.0228

Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo và gel Silicol

     

1150

50.17.0229

Kỹ thuật điều trị sẹo lồi bằng băng áp lực kết hợp với thuốc làm mềm sẹo, gel Silicol và các sản phẩm tế bào

     
   

X. NGOẠI KHOA

     

1151

50.10.0004

Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương

4363000

5151000

Chưa bao gồm ghim, vít, ốc.

1152

50.10.0353

Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất

     

1153

50.10.0354

Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang

     

1154

50.10.0356

Dẫn lưu nước tiểu bàng quang

     

1155

50.10.0359

Dẫn lưu bàng quang đơn thuần

     
   

XV. TAI MŨI HỌNG

     

1156

50.15.0050

Chích rạch màng nhĩ

47000

58000

 

1157

50.15.0051

Khâu vết rách vành tai

117000

135000

 

1158

50.15.0054

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

50000

60000

 

1159

50.15.0054

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

486000

508000

 

1160

50.15.0054

Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)

130000

150000

 

1161

50.15.0056

Chọc hút dịch vành tai

42000

57900

 

1162

50.15.0056

Chọc hút dịch vành tai

32000

47900

 

1163

50.15.0057

Chích nhọt ống tai ngoài

236000

278000

 

1164

50.15.0058

Làm thuốc tai

18000

20000

Chưa bao gồm thuốc.

1165

50.15.0059

Lấy nút biểu bì ống tai ngoài

50000

60000

 

1166

50.15.0139

Phương pháp Proetz

37000

52900

 

1167

50.15.0140

Nhét bấc mũi sau

236000

278000

 

1168

50.15.0141

Nhét bấc mũi trước

76000

107000

 

1169

50.15.0142

Cầm máu mũi bằng Merocel

186000

201000

 

1170

50.15.0142

Cầm máu mũi bằng Merocel

256000

271000

 

1171

50.15.0143

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

616000

660000

 

1172

50.15.0143

Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

161000

187000

 

1173

50.15.0144

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

616000

660000

 

1174

50.15.0144

Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê

161000

187000

 

1175

50.15.0145

Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)

117000

135000

 

1176

50.15.0146

Rút meche, rút merocel hốc mũi

117000

135000

 

1177

50.15.0212

Lấy dị vật họng miệng

37000

40000

 

1178

50.15.0213

Lấy dị vật hạ họng

37000

40000

 

1179

50.15.0219

Đặt nội khí quản

     

1180

50.15.0219

Đặt nội khí quản

511000

555000

 

1181

50.15.0220

Thay canuyn

219000

241000

 

1182

50.15.0221

Sơ cứu bỏng đ­ường hô hấp

728000

834000

 

1183

50.15.0222

Khí dung mũi họng

8000

17600

Chưa bao gồm thuốc khí dung.

1184

50.15.0222

Khí dung mũi họng

15000

24600

 

1185

50.15.0226

Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê

436000

492000

 

1186

50.15.0228

Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê

436000

492000

 

1187

50.15.0301

Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ

436000

492000

 

1188

50.15.0302

Cắt chỉ sau phẫu thuật

30000

30000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

1189

50.15.0303

Thay băng vết mổ

117000

135000

 

1190

50.15.0304

Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổ

117000

135000

 
   

XVI. RĂNG HÀM MẶT

     

1191

50.16.0041

Điều trị viêm quanh răng

     

1192

50.16.0042

Chích áp xe lợi

     

1193

50.16.0043

Lấy cao răng

     

1194

50.16.0053

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

450000

539000

 

1195

50.16.0053

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

680000

769000

 

1196

50.16.0053

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

364000

409000

 

1197

50.16.0053

Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay

810000

899000

 

1198

50.16.0057

Chụp tuỷ bằng Hydroxit canxi

190000

248000

 

1199

50.16.0058

Lấy tuỷ buồng răng vĩnh viễn

     

1200

50.16.0060

Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)

     

1201

50.16.0061

Điều trị tủy lại

896000

941000

 

1202

50.16.0065

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laser

189000

234000

 

1203

50.16.0067

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite

189000

234000

 

1204

50.16.0068

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite

189000

234000

 

1205

50.16.0070

Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement

189000

234000

 

1206

50.16.0071

Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement

280000

324000

 

1207

50.16.0072

Phục hồi cổ răng bằng Composite

280000

324000

 

1208

50.16.0075

Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laser

280000

324000

 

1209

50.16.0083

Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt

     

1210

50.16.0084

Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)

     

1211

50.16.0104

Chụp nhựa

     

1212

50.16.0105

Chụp kim loại

234000

279000

 

1213

50.16.0106

Chụp hợp kim thường cẩn nhựa

     

1214

50.16.0107

Chụp hợp kim thường cẩn sứ

     

1215

50.16.0108

Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ

     

1216

50.16.0109

Chụp sứ toàn phần

     

1217

50.16.0110

Chụp  kim loại quý cẩn sứ

     

1218

50.16.0112

Cầu nhựa

     

1219

50.16.0113

Cầu hợp kim thường

     

1220

50.16.0114

Cầu kim loại cẩn nhựa

     

1221

50.16.0115

Cầu  kim loại cẩn sứ

     

1222

50.16.0116

Cầu  hợp kim Titanium cẩn sứ

     

1223

50.16.0117

Cầu  kim loại quý cẩn sứ

     

1224

50.16.0118

Cầu sứ toàn phần

     

1225

50.16.0127

Veneer Composite gián tiếp

     

1226

50.16.0128

Veneer sứ toàn phần

     

1227

50.16.0129

Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường

     

1228

50.16.0130

Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường

     

1229

50.16.0131

Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo

     

1230

50.16.0132

Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo

     

1231

50.16.0133

Hàm khung kim loại

     

1232

50.16.0136

Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng

     

1233

50.16.0137

Tháo cầu răng giả

     

1234

50.16.0138

Tháo chụp răng giả

     

1235

50.16.0139

Sửa hàm giả gãy

109000

180000

 

1236

50.16.0140

Thêm răng cho hàm giả tháo lắp

     

1237

50.16.0141

Thêm móc cho hàm giả tháo lắp

     

1238

50.16.0142

Đệm hàm nhựa thường

     

1239

50.16.0196

Mài chỉnh khớp cắn

     

1240

50.16.0203

Nhổ răng vĩnh viễn

     

1241

50.16.0204

Nhổ răng vĩnh viễn lung lay

     

1242

50.16.0205

Nhổ chân răng vĩnh viễn

     

1243

50.16.0206

Nhổ răng thừa

     

1244

50.16.0213

Cắt lợi xơ cho răng mọc

     

1245

50.16.0214

Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới

124000

151000

 

1246

50.16.0221

Điều trị viêm quanh thân răng cấp

     

1247

50.16.0224

Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp

154000

199000

 

1248

50.16.0225

Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant

154000

199000

 

1249

50.16.0226

Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement

154000

199000

 

1250

50.16.0227

Hàn răng không sang chấn với GlassIonomer Cement

     

1251

50.16.0228

Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt

     

1252

50.16.0230

Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục

254000

316000

 

1253

50.16.0231

Lấy tuỷ buồng răng sữa

227000

261000

 

1254

50.16.0232

Điều trị tuỷ răng sữa

227000

261000

 

1255

50.16.0232

Điều trị tuỷ răng sữa

324000

369000

 

1256

50.16.0233

Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit

     

1257

50.16.0236

Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement

70000

90900

 

1258

50.16.0238

Nhổ răng sữa

     

1259

50.16.0239

Nhổ chân răng sữa

     

1260

50.16.0240

Chích Apxe lợi trẻ em

     

1261

50.16.0241

Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)

     

1262

50.16.0301

Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt

     

1263

50.16.0335

Nắn sai khớp thái dương hàm

89500

100000

 

1264

50.16.0340

Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp

     
   

XIV. MẮT

     

1265

50.14.0112

Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mi

30000

30000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

1266

50.14.0171

Khâu da mi đơn giản

655000

774000

 

1267

50.14.0174

Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt

720000

879000

 

1268

50.14.0197

Bơm thông lệ đạo

74500

89900

 

1269

50.14.0197

Bơm thông lệ đạo

49500

57200

 

1270

50.14.0203

Cắt chỉ khâu da mi đơn giản

30000

30000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.

1271

50.14.0206

Bơm rửa lệ đạo

29000

35000

 

1272

50.14.0207

Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạc

66000

75600

 

1273

50.14.0208

Thay băng vô khuẩn

55000

55000

Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Trường hợp áp dụng với bệnh nhân nội trú theo hướng dẫn của Bộ Y tế.

1274

50.14.0209

Tra thuốc nhỏ mắt

     

1275

50.14.0212

Cấp cứu bỏng mắt ban đầu

20000

27000

 

1276

50.14.0218

Soi đáy mắt trực tiếp

39500

49600

 

1277

50.14.0223

Khám lâm sàng mắt

20000

39000

Giá khám bệnh Bệnh viện hạng I

1278

50.14.0260

Đo thị lực

40000

65500

 
   

XI. BỎNG

     

1279

50.11.0011

Thay băng sau phẫu thuật ghép da điều trị bỏng sâu

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1280

50.11.0012

Thay băng và chăm sóc vùng lấy da

     

1281

50.11.0077

Khám bệnh nhân bỏng, chẩn đoán diện tích và độ sâu bỏng bằng lâm sàng

128000

170000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

1282

50.11.0078

Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng thiết bị Laser Doppler

192000

270000

 

1283

50.11.0079

Sơ cứu, cấp cứu tổn thương bỏng nhiệt

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1284

50.11.0080

Xử lí tại chỗ kì đầu tổn thương bỏng

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1285

50.11.0081

Sơ cấp cứu bỏng do vôi tôi nóng

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1286

50.11.0082

Sơ cấp cứu bỏng acid

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1287

50.11.0083

Sơ cấp cứu bỏng do dòng điện

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1288

50.11.0085

Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường hô hấp

402000

523000

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.

1289

50.11.0086

Chẩn đoán và cấp cứu bỏng đường tiêu hóa

402000

523000

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.

1290

50.11.0099

Điều trị tổn thương bỏng bằng máy  sưởi ấm bức xạ

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1291

50.11.0102

Khám di chứng bỏng

128000

170000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

1292

50.11.0116

Thay băng điều trị vết thương mạn tính

188000

233000

Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus/ Pemphigoid/ Ly thượng bì bọng nước bẩm sinh/ Vết loét bàn chân do đái tháo đường

1293

50.11.0120

Điều trị vết thương chậm liền bằng laser he-ne

128000

170000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

1294

50.11.0121

Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính

143000

213000

 

1295

50.11.0122

Khám bệnh nhân phục hồi chức năng sau bỏng

128000

170000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

1296

50.11.0123

Tắm phục hồi chức năng sau bỏng

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1297

50.11.0128

Tập vận động phục hồi chức năng sau bỏng

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1298

50.11.0129

Sử dụng gel silicol điều trị sẹo bỏng

128000

170000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

1299

50.11.0130

Tập vận động cho bệnh nhân đang điều trị bỏng để dự phòng cứng khớp và co kéo chi thể

243000

313000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, vật liệu thay thế da, chế phẩm sinh học, tấm lót hút VAC, dung dịch và thuốc rửa liên tục vết thương.

1300

50.11.0131

Đặt vị thế cho bệnh nhân bỏng

128000

170000

Chưa bao gồm thuốc vô cảm, sản phẩm nuôi cấy, quần áo, tất áp lực, thuốc chống sẹo.

1301

50.11.0171

Điều trị vết thương mạn tính bằng đèn hồng ngoại

402000

523000

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.

1302

50.11.0180

Kỹ thuật sử dụng băng chun băng ép trong điều trị vết loét do giãn tĩnh mạch chi dưới

402000

523000

Chưa kèm màng nuôi cấy, hỗn dịch, tấm lót hút VAC, thuốc cản quang.

   

IX. GÂY MÊ HỒI SỨC

     

1303

50.09.0144

Oxy cao áp

     
   

XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN CAN THIỆP

     

1304

50.20.0003

Nội soi hạ họng - thanh quản ống cứng chẩn đoán

1944000

2135000

 

1305

50.20.0007

Nội soi cầm máu mũi

2345000

2658000

Chưa bao gồm mũi Hummer và tay cắt.

1306

50.20.0013

Nội soi tai mũi họng

180000

202000

 
   

VII. NỘI TiẾT

     

1307

50.07.0225

Thay băng trên người bệnh đái tháo đường

174000

204000

 

1308

50.07.0226

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường

288000

369000

 

1309

50.07.227

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

288000

369000

 

1310

50.07.0228

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

435000

575000

 

1311

50.07.0229

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đường

435000

575000

 

1312

50.07.0230

Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đường

288000

369000

 

1313

50.07.0231

Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường

174000

204000

 

1314

50.07.0233

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

200000

245400

 

1315

50.07.0234

Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đường

174000

204000

 

1316

50.07.0238

Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường

288000

369000

 

1317

50.07.0239

Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin

     

1318

50.07.0240

Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân

     

1319

50.07.0241

Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện

     
   

XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG

     

1320

50.21.0004

Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)

50000

67800

 

1321

50.21.0009

Đo lưu huyết não

31000

85200

 

1322

50.21.0014

Điện tim thường

35000

45900

 

1323

50.21.0030

Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)

117000

136000

 

1324

50.21.0034

Đo điện thế kích thích cảm giác

117000

126000

 

1325

50.21.0036

Đo điện thế kích thích vận động

117000

126000

 

1326

50.21.0045

Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nước

117000

124000

 

1327

50.21.0092

Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)

16000

23700

 

1328

50.21.0093

Đo thị lực

40000

65500

 

1329

50.21.0101

Đo mật độ xương bằng máy siêu âm

70000

79500

 

1330

50.21.0104

Test prostigmin chẩn đoán nhược cơ

     

1331

50.21.0105

Nghiệm pháp Atropin

     
   

XXIII. HÓA SINH

     

1332

50.23.0003

Định lượng Acid Uric

20000

21200

 

1333

50.23.0007

Định lượng Albumin

20000

21200

 

1334

50.23.0009

Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)

20000

21200

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1335

50.23.0010

Đo hoạt độ Amylase

20000

21200

 

1336

50.23.0019

Đo hoạt độ ALT (GPT)

20000

21200

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1337

50.23.0020

Đo hoạt độ AST (GOT)

20000

21200

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1338

50.23.0025

Định lượng Bilirubin trực tiếp

20000

21200

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1339

50.23.0026

Định lượng Bilirubin gián tiếp

20000

21200

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1340

50.23.0027

Định lượng Bilirubin toàn phần

20000

21200

Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.

1341

50.23.0029

Định lượng Calci toàn phần

12000

12700

 

1342

50.23.0041

Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)

25000

26500

 

1343

50.23.0042

Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)

25000

26500

 

1344

50.23.0043

Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)

35000

37100

 

1345

50.23.0044

Định lư­ợng CK-MB mass

35000

37100

 

1346

50.23.0051

Định lượng Creatinin (máu)

20000

21200

 

1347

50.23.0058

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

27000

28600

 

1348

50.23.0058

Điện giải đồ (Na, K, Cl)

21000

22200

 

1349

50.23.0075

Định lượng Glucose

20000

21200

 

1350

50.23.0077

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

18000

19000

 

1351

50.23.0083

Định lượng HbA1c

94000

99600

 

1352

50.23.0084

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

25000

26500

 

1353

50.23.0112

Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)

25000

26500

 

1354

50.23.0133

Định lượng Protein toàn phần

20000

21200

 

1355

50.23.0158

Định lượng Triglycerid (máu)

25000

26500

 

1356

50.23.0166

Định lượng Urê máu

20000

21200

 

1357

50.23.0179

Định tính beta hCG (test nhanh)

     

1358

50.23.0196

Định tính Heroin (test nhanh)

40000

42400

 

1359

50.23.0206

Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động)

35000

37100

 

1360

50.23.0208

Định lư­ợng Glucose (dịch não tuỷ)

12000

12700

 

1361

50.23.0209

Phản ứng Pandy

8000

8400

 

1362

50.23.0210

Định lư­ợng Protein (dịch não tuỷ)

10000

10600

 
   

XXIV. VI SINH

     

1363

50.24.0001

Vi khuẩn nhuộm soi

57000

65500

 

1364

50.24.0108

Virus test nhanh

200000

230000

 

1365

50.24.0117

HBsAg test nhanh

45000

51700

 

1366

50.24.0127

HBcAb test nhanh

200000

230000

 

1367

50.24.0130

HBeAg test nhanh

50000

57500

 

1368

50.24.0133

HBeAb test nhanh

50000

57500

 

1369

50.24.0144

HCV Ab test nhanh

45000

51700

 

1370

50.24.0169

HIV Ab test nhanh

45000

51700

 

1371

50.24.0170

HIV Ag/Ab test nhanh

     

1372

50.24.0263

Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi

32000

36800

 

1373

50.24.0267

Trứng giun, sán soi tươi

35000

40200

 

1374

50.24.0319

Vi nấm soi tươi

35000

40200

 

1375

50.24.0321

Vi nấm nhuộm soi

57000

65500

 
   

XXII. HUYẾT HỌC TRUYỀN MÁU

     

1376

50.22.0019

Thời gian máu chảy phương pháp Duke

11000

12300

 

1377

50.22.0020

Thời gian máu chảy phương pháp Ivy

42000

47000

 

1378

50.22.0021

Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)

13000

14500

 

1379

50.22.0022

Nghiệm pháp dây thắt

     

1380

50.22.0118

Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)

     

1381

50.22.0119

Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)

32000

35800

 

1382

50.22.0120

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)

35000

39200

 

1383

50.22.0138

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)

32000

35800

 

1384

50.22.0139

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)

     

1385

50.22.0142

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

20000

22400

 

1386

50.22.0143

Máu lắng (bằng máy tự động)

30000

33600

 

1387

50.22.0149

Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)

     

1388

50.22.0179

Xác định kháng nguyên Fyᵇ của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật ống nghiệm)

     

1389

50.22.0180

Xác định kháng nguyên Fyᵃ của hệ nhóm máu Duffy (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

     

1390

50.22.0192

Xác định kháng nguyên Kpᵃ của hệ nhóm máu Kell (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)

     

1391

50.22.0466

Xét nghiệm sàng lọc ký sinh trùng sốt rét đối với đơn vị máu toàn phần và thành phần máu bằng kỹ thuật nhuộm giêmsa soi kính hiển vi

     
   

XVIII. ĐiỆN QUANG

     

1392

50.18.0015

Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)

30000

49000

 

1393

50.18.0016

Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)

30000

49000

 

1394

50.18.0043

Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)

30000

49000

 

1395

50.18.0044

Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)

30000

49000

 

1396

50.18.0052

Siêu âm Doppler tim, van tim

171000

211000

 

1397

50.18.0067

Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng

55000

66000

 

1399

50.18.0068

Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng

55000

66000

 

1401

50.18.0069

Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao

36000

47000

 

1403

50.18.0070

Chụp Xquang sọ tiếp tuyến

36000

47000

 

1405

50.18.0071

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

42000

53000

 

1406

50.18.0071

Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng

55000

66000

 

1408

50.18.0072

Chụp Xquang Blondeau

36000

47000

 

1410

50.18.0073

Chụp Xquang Hirtz

36000

47000

 

1412

50.18.0074

Chụp Xquang hàm chếch một bên

36000

47000

 

1414

50.18.0075

Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến

36000

47000

 

1416

50.18.0076

Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng

36000

47000

 

1418

50.18.0080

Chụp Xquang khớp thái dương hàm

36000

47000

 

1420

50.18.0085

Chụp Xquang mỏm trâm

36000

47000

 

1422

50.18.0086

Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng

55000

66000

 

1424

50.18.0087

Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên

55000

66000

 

1427

50.18.0089

Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2

36000

47000

 

1429

50.18.0090

Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch

55000

66000

 

1431

50.18.0091

Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng

55000

66000

 

1433

50.18.0092

Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên

55000

66000

 

1435

50.18.0093

Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng

55000

66000

 

1437

50.18.0094

Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn

55000

66000

 

1439

50.18.0095

Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze

42000

53000

 

1441

50.18.0096

Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng

55000

66000

 

1444

50.18.0098

Chụp Xquang khung chậu thẳng

42000

53000

 

1445

50.18.0099

Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch

42000

53000

 

1447

50.18.0100

Chụp Xquang khớp vai thẳng

36000

47000

 

1449

50.18.0101

Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch

36000

47000

 

1451

50.18.0102

Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng

55000

66000

 

1453

50.18.0103

Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng

55000

66000

 

1455

50.18.0104

Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch

55000

66000

 

1457

50.18.0105

Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)

42000

53000

 

1459

50.18.0106

Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng

55000

66000

 

1461

50.18.0107

Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

55000

66000

 

1463

50.18.0108

Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch

55000

66000

 

1465

50.18.0109

Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên

42000

53000

 

1467

50.18.0110

Chụp Xquang khớp háng nghiêng

42000

53000

 

1469

50.18.0111

Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng

55000

66000

 

1471

50.18.0112

Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch

55000

66000

 

1473

50.18.0113

Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè

55000

66000

 

1475

50.18.0114

Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng

55000

66000

 

1477

50.18.0115

Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

55000

66000

 

1479

50.18.0116

Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch

55000

66000

 

1481

50.18.0117

Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng

42000

53000

 

1483

50.18.0118

Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng

55000

66000

 

1485

50.18.0119

Chụp Xquang ngực thẳng

42000

53000

 

1487

50.18.0120

Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên

42000

53000

 

1489

50.18.0121

Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng

55000

66000

 

1491

50.18.0122

Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch

55000

66000

 

1493

50.18.0123

Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn

42000

53000

 

1495

50.18.0124

Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng

87000

98000

 

1497

50.18.0125

Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng

42000

53000

 

1499

50.18.0130

Chụp Xquang thực quản dạ dày

102000

113000

 

1501

50.18.0131

Chụp Xquang ruột non

102000

113000

 

1503

50.18.0132

Chụp Xquang đại tràng

142000

153000

 

1505

50.18.0144

Chụp Xquang bàng quang trên xương mu

317000

371000

Chưa bao gồm ống thông, kim chọc chuyên dụng.

   

XXVIII. PHẢU THUẬT TẠO HÌNH THẨM MiỸ

     

1506

50.28.0163

Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản

2302000

2531000

 

1507

50.28.0280

Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đè

2293000

2752000

 

1508

50.28.0336

Cắt đáy ổ  loét vết thương mãn tính

     

1509

50.28.0487

Laser điều trị u da

489000

1061000